Cách dùng "没有证据的造谣中伤" (méi yǒu zhèng jù de zào yáo zhòng shāng) trong hội thoại tiếng Trung
没有证据的造谣中伤
Đặt điều, hãm hại người khác khi không có bằng chứng
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:22
méi没
yǒu有
“Chưa.”
LINE 0207:23
PLAYING SCENEméi没
yǒu有
zhèng证
jù据
de的
zào造
yáo谣
zhòng中
shāng伤
“Đặt điều, hãm hại người khác khi không có bằng chứng”
LINE 0307:25
nà那
shì是
míng明
què确
wéi违
fǎn反
jiǔ酒
diàn店
guī规
dìng定
de的
“rõ ràng là làm trái quy định khách sạn.”
Show Information