Cách dùng "谁输了谁给对方当一个星期跟班" (shuí shū le shuí gěi duì fāng dāng yí gè xīng qī gēn bān) trong hội thoại tiếng Trung
谁输了谁给对方当一个星期跟班
Ai thua thì phải làm chân sai vặt cho đối phương một tuần.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:56
dìng定
huì会
dà大
bào爆
“nhất định sẽ bùng nổ.”
LINE 0225:57
PLAYING SCENEshuí谁
shū输
le了
shuí谁
gěi给
duì对
fāng方
dāng当
yí一
gè个
xīng星
qī期
gēn跟
bān班
“Ai thua thì phải làm chân sai vặt cho đối phương một tuần.”
LINE 0326:01
nǐ你
shuō说
de的
“Là anh nói đấy.”
Show Information