Cách dùng "要不然你们都收走了" (yào bù rán nǐ men dōu shōu zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
要不然你们都收走了
không thì các cô dọn hết mất.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:43
gǎn赶
jǐn紧
zài再
ná拿
yì一
diǎn点
“Phải mau lấy thêm một ít nữa,”
LINE 0227:44
PLAYING SCENEyào要
bù不
rán然
nǐ你
men们
dōu都
shōu收
zǒu走
le了
“không thì các cô dọn hết mất.”
LINE 0328:02
tā她
de的
bèi背
jǐng景
chá查
qīng清
chǔ楚
le了
ma吗
“Đã điều tra rõ lý lịch của bà ấy chưa?”
Show Information