Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "传 传苹果" (chuán chuán píng guǒ) trong hội thoại tiếng Trung

传 传苹果

chuán chuán píng guǒ

Truyền đi Truyền táo nào

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
12:44
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1来吧 好 来 来了 来了lái ba hǎo lái lái le lái leNào chơi thôi Được, chơi thôi Đến rồi, đến rồi
2传 传苹果chuán chuán píng guǒTruyền đi Truyền táo nào
3来 一二三lái yī èr sānNào Một hai ba

More Clips From Episode

Total 196 clips (Page 6 of 10)
该你了 好 该我了 该我了
HSK 1
0:03s
gāi nǐ le hǎo gāi wǒ le gāi wǒ leĐến lượt mày rồi Được, đến lượt tao rồi, tao rồi

这书里的字够你写的吗
HSK 4
0:03s
zhè shū lǐ de zì gòu nǐ xiě de maChữ trong sách có đủ cho mày viết không

我得挑战个难的
HSK 5
0:03s
wǒ dé tiǎo zhàn gè nán deTao phải thử cái gì khó khó chứ

哪像你一个屁就给我打发了
HSK 7
0:03s
nǎ xiàng nǐ yí gè pì jiù gěi wǒ dǎ fā leĐâu như mày, một cái rắm là xong ngay

睡得比谁都死 还守岁呢
HSK 4
0:03s
shuì dé bǐ shéi dōu sǐ hái shǒu suì neNgủ say hơn ai hết Mà còn nói thức đón giao thừa

你快点呗 我肚子疼
HSK 4
0:03s
nǐ kuài diǎn bei wǒ dǔ zi téngMày nhanh lên đi Tao đau bụng

我感觉到了自由 也感觉到了爱
HSK 5
0:03s
wǒ gǎn jué dào le zì yóu yě gǎn jué dào le àiTao đã cảm nhận được tự do Cũng cảm nhận được tình yêu

但我不能做一个依附者
HSK 2
0:03s
dàn wǒ bù néng zuò yí gè yī fù zhěNhưng tao không thể sống dựa vào người khác

不能把自己的困境 转嫁到他人身上
HSK 7
0:03s
bù néng bǎ zì jǐ de kùn jìng zhuǎn jià dào tā rén shēn shàngKhông thể đẩy khó khăn của mình Lên vai người khác

我和那个人又有什么区别
HSK 4
0:03s
wǒ hé nà ge rén yòu yǒu shén me qū biéTao khác gì người đó đâu

柏庶可能她有什么事儿吧 你这哭什么
HSK 3
0:03s
bǎi shù kě néng tā yǒu shén me shì ér ba nǐ zhè kū shén meChắc Bách Thứ có chuyện gì đó thôi Mày khóc làm gì

你做到了 我也做到了
HSK 1
0:03s
nǐ zuò dào le wǒ yě zuò dào leCon đã làm được. Mẹ cũng làm được rồi.

住院工人的医药费我都给了
HSK 4
0:03s
zhù yuàn gōng rén de yī yào fèi wǒ dōu gěi leTiền thuốc cho công nhân nằm viện mẹ đã trả hết rồi.

还给了些营养费误工费什么的
HSK 1
0:03s
huán gěi le xiē yíng yǎng fèi wù gōng fèi shén me deCòn cho thêm tiền bồi dưỡng, tiền mất công nữa.

工地那边的事情都解决了
HSK 6
0:03s
gōng dì nà biān de shì qíng dōu jiě jué leChuyện bên công trình giải quyết xong hết rồi.

工商那边的罚款呢 妈妈也交了
HSK 5
0:03s
gōng shāng nà biān de fá kuǎn ne mā mā yě jiāo leCòn khoản phạt bên cơ quan quản lý thị trường thì sao? Mẹ cũng nộp rồi.

还是让她正正经经地 去办个营业执照吧
HSK 3
0:03s
hái shì ràng tā zhèng zhèng jīng jīng dì qù bàn gè yíng yè zhí zhào bathì cứ để bà ấy đi làm cho đúng quy trình, xin cấp giấy phép kinh doanh đi.

我还跟她的班主任打了招呼
HSK 2
0:03s
wǒ hái gēn tā de bān zhǔ rèn dǎ le zhāo hūMẹ còn nói chuyện với giáo viên chủ nhiệm của nó nữa,

高考前会给她吃吃小灶
HSK 4
0:03s
gāo kǎo qián huì gěi tā chī chī xiǎo zàotrước kỳ thi đại học sẽ kèm riêng cho nó.

妈妈做的这些你还满意吗
HSK 3
0:03s
mā mā zuò de zhè xiē nǐ hái mǎn yì maCon có hài lòng với những gì mẹ làm không?