Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "没一个是真心喜欢的" (méi yí gè shì zhēn xīn xǐ huān de) trong hội thoại tiếng Trung

没一个是真心喜欢的

méi yí gè shì zhēn xīn xǐ huān de

Chẳng có ai là thật lòng yêu cả

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
16:43
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1嫁了那么多个男人jià le nà me duō gè nán rénLấy bao nhiêu người đàn ông
2没一个是真心喜欢的méi yí gè shì zhēn xīn xǐ huān deChẳng có ai là thật lòng yêu cả
3你爸也不喜欢nǐ bà yě bù xǐ huānBố cậu cũng vậy thôi

More Clips From Episode

Total 196 clips (Page 1 of 10)
家里最近是不是很缺钱
HSK 4
0:03s
jiā lǐ zuì jìn shì bú shì hěn quē qiánDạo này nhà mình thiếu tiền lắm đúng không
你不用为难 不说我也早猜出来了
HSK 6
0:03s
nǐ bù yòng wéi nán bù shuō wǒ yě zǎo cāi chū lái leMày không cần phải khó xử đâu Không nói tao cũng đoán ra rồi
回家拿酱油一炒 可下饭了 比肉都好吃
HSK 6
0:03s
huí jiā ná jiàng yóu yī chǎo kě xià fàn le bǐ ròu dōu hǎo chīMang về nhà xào với xì dầu Ăn cơm ngon lắm Còn ngon hơn cả thịt
馒头的销量不是挺好的吗 怎么突然不干了
HSK 5
0:03s
mán tou de xiāo liàng bú shì tǐng hǎo de ma zěn me tū rán bù gàn leBánh bao bán chạy lắm mà đúng không Sao lại bỏ đột ngột vậy
就这家 大哥 这家是吧 就这儿 就这家
HSK 2
0:03s
jiù zhè jiā dà gē zhè jiā shì ba jiù zhè ér jiù zhè jiāNhà này đây anh ơi Nhà này đúng không Đây rồi, nhà này đây
让我妈赔钱 京河工地
HSK 6
0:03s
ràng wǒ mā péi qián jīng hé gōng dìBắt mẹ tao đền tiền. Công trường Kinh Hà.
手机关机找不着你了 是不是 你那破馒头
HSK 4
0:03s
shǒu jī guān jī zhǎo bù zhe nǐ le shì bú shì nǐ nà pò mán touTắt máy rồi tìm mày không ra. Đúng không? Cái bánh bao rẻ tiền của mày đó,
你先进去 门开开 我们家馒头不是馊的 小飞
HSK 4
0:03s
nǐ xiān jìn qù mén kāi kāi wǒ men jiā mán tou bú shì sōu de xiǎo fēiMày vào trong trước đi, mở cửa ra! Bánh bao nhà tao không thiu! Tiểu Phi!
你们栽赃陷害 小飞 小飞
HSK 7
0:03s
nǐ men zāi zāng xiàn hài xiǎo fēi xiǎo fēiBọn mày vu oan giá họa! Tiểu Phi! Tiểu Phi!
你听我说 你先进去 快点 小飞
HSK 3
0:03s
nǐ tīng wǒ shuō nǐ xiān jìn qù kuài diǎn xiǎo fēiNghe tao nói đây. Mày vào trong trước đi. Nhanh lên! Tiểu Phi!
你听柏庶姐姐的话 开门 你不要吼也不要动手啊
HSK 7
0:03s
nǐ tīng bǎi shù jiě jiě de huà kāi mén nǐ bú yào hǒu yě bú yào dòng shǒu aNghe lời chị Bách Thứ đi, mở cửa ra! Đừng có hét, đừng có ra tay nghe không!
快出来 快出来 开门 快出来
HSK 2
0:03s
kuài chū lái kuài chū lái kāi mén kuài chū láiRa nhanh lên! Ra nhanh lên! Mở cửa ra! Ra mau!
弟兄们给我砸 我看谁敢
HSK 7
0:03s
dì xiōng men gěi wǒ zá wǒ kàn shuí gǎnAnh em, phá cửa vào! Xem đứa nào dám!
医院单据呢 我要看明细
HSK 1
0:03s
yī yuàn dān jù ne wǒ yào kàn míng xìHóa đơn bệnh viện đâu? Tôi muốn xem chi tiết.
还有误工费 对 还有误工费呢
HSK 1
0:03s
hái yǒu wù gōng fèi duì hái yǒu wù gōng fèi neCòn tiền bồi thường mất công. Đúng rồi. Còn có tiền bồi thường mất công nữa.
我们这么多人耽误干活了是吧
HSK 6
0:03s
wǒ men zhè me duō rén dān wù gàn huó le shì baBọn tao bao nhiêu người bỏ việc đến đây đấy nhé.
这钱 这误工费知道吗
HSK 1
0:03s
zhè qián zhè wù gōng fèi zhī dào maKhoản tiền này, tiền mất công hiểu không?
您 您 您跟葛工什么关系
HSK 3
0:03s
nín nín nín gēn gé gōng shén me guān xìÔng... ông... Ông có quan hệ gì với kỹ sư Cát?
你说啥了 他那么听你的
HSK 2
0:03s
nǐ shuō shá le tā nà me tīng nǐ deChị nói gì vậy Mà ông ấy nghe chị răm rắp thế
我说他是诬陷 是犯法
HSK 7
0:03s
wǒ shuō tā shì wū xiàn shì fàn fǎChị nói ông ta vu khống là phạm pháp