Cách dùng "是大奖 是我们的特等奖" (shì dà jiǎng shì wǒ men de tè děng jiǎng) trong hội thoại tiếng Trung
是大奖 是我们的特等奖
Giải lớn đấy Là giải đặc biệt của chúng ta
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
13:26
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 下一个节目 穿红袜子 看谁穿得快 穿得快有奖励 | xià yí gè jié mù chuān hóng wà zi kàn shuí chuān dé kuài chuān dé kuài yǒu jiǎng lì | Tiết mục tiếp theo Mang tất đỏ vào Xem ai mang nhanh hơn Mang nhanh có thưởng đó |
| 2▶ | 是大奖 是我们的特等奖 | shì dà jiǎng shì wǒ men de tè děng jiǎng | Giải lớn đấy Là giải đặc biệt của chúng ta |
| 3 | 先把脚擦了 | xiān bǎ jiǎo cā le | Lau chân trước đã |
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 6 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gǎn jué dào le zì yóu yě gǎn jué dào le àiTao đã cảm nhận được tự do Cũng cảm nhận được tình yêu

HSK 7
0:03s
bù néng bǎ zì jǐ de kùn jìng zhuǎn jià dào tā rén shēn shàngKhông thể đẩy khó khăn của mình Lên vai người khác

HSK 3
0:03s
bǎi shù kě néng tā yǒu shén me shì ér ba nǐ zhè kū shén meChắc Bách Thứ có chuyện gì đó thôi Mày khóc làm gì

HSK 4
0:03s
zhù yuàn gōng rén de yī yào fèi wǒ dōu gěi leTiền thuốc cho công nhân nằm viện mẹ đã trả hết rồi.

HSK 1
0:03s
huán gěi le xiē yíng yǎng fèi wù gōng fèi shén me deCòn cho thêm tiền bồi dưỡng, tiền mất công nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
gōng shāng nà biān de fá kuǎn ne mā mā yě jiāo leCòn khoản phạt bên cơ quan quản lý thị trường thì sao? Mẹ cũng nộp rồi.

HSK 3
0:03s
hái shì ràng tā zhèng zhèng jīng jīng dì qù bàn gè yíng yè zhí zhào bathì cứ để bà ấy đi làm cho đúng quy trình, xin cấp giấy phép kinh doanh đi.

HSK 2
0:03s
wǒ hái gēn tā de bān zhǔ rèn dǎ le zhāo hūMẹ còn nói chuyện với giáo viên chủ nhiệm của nó nữa,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s






