Cách dùng "好球 传了过去 给了 二过一" (hǎo qiú chuán le guò qù gěi le èr guò yī) trong hội thoại tiếng Trung
好球 传了过去 给了 二过一
- Bóng hay. - Chuyền qua rồi. - Chuyền rồi. - Phối hợp một chạm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0143:13
shì wǒ xī wàng nǐ men néng zài zhè lǐ miàn néng xué xí dào de
是我希望你们 能在这里面能学习到的
“là điều mà tôi muốn các em học được từ trận đấu này.”
LINE 0243:16
PLAYING SCENEhǎo qiú chuán le guò qù gěi le èr guò yī
好球 传了过去 给了 二过一
“- Bóng hay. - Chuyền qua rồi. - Chuyền rồi. - Phối hợp một chạm.”
LINE 0343:20
chuán传
a啊
“Chuyền đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 1 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
lǎo shī zài jiàn zài jiàn[Phòng Bảo quản dụng cụ thể thao] Tạm biệt cô. Tạm biệt. [Phòng Bảo quản dụng cụ thể thao]

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
yǒu wǒ ài chī de ma nián gāo nián gāo yǒu nián gāoCó món tôi thích ăn không? - Bánh gạo, bánh gạo. - Có bánh gạo.

HSK 1
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hái yǒu nǐ ài chī de yā cháng hé jī ròuCô Tiểu Lâm, còn có thịt gà và ruột vịt mà cô thích ăn nữa đây ạ.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jiào liàn yòu bú shì zhì zhàng huàn shuí yě bú huì xuǎn wǒ men deHuấn luyện viên cũng đâu phải kẻ ngốc. Đổi lại là người khác cũng sẽ không chọn chúng ta đâu.