Cách dùng "他阅读课也是 感觉心里还在抵触" (tā yuè dú kè yě shì gǎn jué xīn lǐ hái zài dǐ chù) trong hội thoại tiếng Trung
他阅读课也是 感觉心里还在抵触
Tiết đọc hiểu cũng vậy. Cảm giác như em ấy vẫn còn chống đối.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0144:01
jīn tiān shàng kè de shí hòu wén chéng yè yì zhí zài shén yóu a
今天上课的时候 文成业一直在神游啊
“Hôm nay lúc đang học, Văn Thành Nghiệp cứ lơ đãng suốt.”
LINE 0244:06
PLAYING SCENEtā yuè dú kè yě shì gǎn jué xīn lǐ hái zài dǐ chù
他阅读课也是 感觉心里还在抵触
“Tiết đọc hiểu cũng vậy. Cảm giác như em ấy vẫn còn chống đối.”
LINE 0344:14
wán le jīn tiān tiān qì yù bào hǎo xiàng yǒu léi zhèn yǔ
完了 今天天气预报 好像有雷阵雨
“Thôi chết. Dự báo thời tiết hôm nay hình như có mưa dông.”
Show Information