Cách dùng "终于肯承认 恒久的人是你安排的了" (zhōng yú kěn chéng rèn héng jiǔ de rén shì nǐ ān pái de le) trong hội thoại tiếng Trung
终于肯承认 恒久的人是你安排的了
Cuối cùng cũng chịu thừa nhận là chị sắp xếp người của Hằng Cửu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:34
wǒ yī huì hái yǒu huì jiù wèn nǐ yī jù shén me shí hòu lái héng jiǔ
我一会还有会 就问你一句 什么时候来恒久
“Lát nữa chị còn phải họp. Chị chỉ hỏi em một câu thôi. Bao giờ em đến Hằng Cửu?”
LINE 0239:39
PLAYING SCENEzhōng yú kěn chéng rèn héng jiǔ de rén shì nǐ ān pái de le
终于肯承认 恒久的人是你安排的了
“Cuối cùng cũng chịu thừa nhận là chị sắp xếp người của Hằng Cửu.”
LINE 0339:42
bú shì wǒ bù míng bái nǐ liú zài hóng jǐng dào dǐ xiǎng zuò shén me
不是 我不明白 你留在宏景到底想做什么
“Ơ hay, chị không hiểu em ở lại Hoành Cảnh rốt cuộc là muốn làm gì.”
Show Information