Cách dùng "做不到的同学 五百字读后感" (zuò bú dào de tóng xué wǔ bǎi zì dú hòu gǎn) trong hội thoại tiếng Trung
做不到的同学 五百字读后感
Bạn nào không làm được thì viết bài cảm nhận năm trăm chữ sau khi đọc.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:51
kàn wán zhī hòu shí fēn zhōng kǒu tóu fù shù yī xià zhè běn shū de nèi róng
看完之后 十分钟口头复述一下 这本书的内容
“Sau khi đọc xong, tóm tắt nội dung cuốn sách trong mười phút bằng miệng.”
LINE 0237:56
PLAYING SCENEzuò bú dào de tóng xué wǔ bǎi zì dú hòu gǎn
做不到的同学 五百字读后感
“Bạn nào không làm được thì viết bài cảm nhận năm trăm chữ sau khi đọc.”
LINE 0337:58
bú shì lǎo shī wǒ néng huàn yī běn shū ma xiōng dì yì bǎi yè méi nán dù a
不是老师 我能换一本书吗 兄弟 一百页没难度啊
“Cô ơi, em có thể đổi quyển khác không? - Bạn ơi. - Một trăm trang có gì khó đâu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 1 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
lǎo shī zài jiàn zài jiàn[Phòng Bảo quản dụng cụ thể thao] Tạm biệt cô. Tạm biệt. [Phòng Bảo quản dụng cụ thể thao]

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
yǒu wǒ ài chī de ma nián gāo nián gāo yǒu nián gāoCó món tôi thích ăn không? - Bánh gạo, bánh gạo. - Có bánh gạo.

HSK 1
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hái yǒu nǐ ài chī de yā cháng hé jī ròuCô Tiểu Lâm, còn có thịt gà và ruột vịt mà cô thích ăn nữa đây ạ.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jiào liàn yòu bú shì zhì zhàng huàn shuí yě bú huì xuǎn wǒ men deHuấn luyện viên cũng đâu phải kẻ ngốc. Đổi lại là người khác cũng sẽ không chọn chúng ta đâu.