Cách dùng "果然 留有后手" (guǒ rán liú yǒu hòu shǒu) trong hội thoại tiếng Trung

guǒrán liúyǒuhòushǒu

Quả nhiên còn có chiêu khác.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
3:23
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1田家 金章宗香璧副墨子tián jiā jīn zhāng zōng xiāng bì fù mò ziĐiền gia, mực Kim Chương Tông Hương Bích Phó Mặc Tử.
2果然 留有后手guǒ rán liú yǒu hòu shǒuQuả nhiên còn có chiêu khác.
3请试墨师试墨qǐng shì mò shī shì mòMời các chuyên gia thử mực lên thử mực.

More Clips From Episode

Total 73 clips (Page 4 of 4)
原本以为 你只是想将墨坊占为己有
HSK 6
0:03s
yuán běn yǐ wéi nǐ zhǐ shì xiǎng jiāng mò fāng zhàn wèi jǐ yǒuCứ tưởng cô chỉ muốn chiếm phường mực làm của riêng,

李家能说得上话的人 都在这儿了
HSK 2
0:03s
lǐ jiā néng shuō dé shàng huà de rén dōu zài zhè ér lengười có thể lên tiếng ở Lý gia đều ở đây.

既然你我的意见相左
HSK 4
0:03s
jì rán nǐ wǒ de yì jiàn xiāng zuǒÝ kiến của chúng ta đã trái ngược,

你这宅子 光彩照人啊
HSK 2
0:03s
nǐ zhè zhái zi guāng cǎi zhào rén anhà của ông nguy nga tráng lệ quá,

都是些见不得人的俗物
HSK 1
0:03s
dōu shì xiē jiàn bù dé rén de sú wùToàn là những thứ phàm tục không đáng nhắc đến.

真是蓬荜生辉呀
HSK 7
0:03s
zhēn shì péng bì shēng huī yacủa Điền gia bọn ta.

难为哥哥为我着想
HSK 7
0:03s
nán wéi gē gē wèi wǒ zhuó xiǎngĐa tạ ca ca đã nghĩ cho ta.

荣华便是想留也留不下
HSK 4
0:03s
róng huá biàn shì xiǎng liú yě liú bù xiàVinh Hoa muốn nán lại cũng không được.

这该是我分内之事
HSK 1
0:03s
zhè gāi shì wǒ fèn nèi zhī shìđây là bổn phận của ta.

徽州真是个风水宝地呀
HSK 7
0:03s
huī zhōu zhēn shì gè fēng shuǐ bǎo dì yaHuy Châu đúng là vùng đất phong thủy,

都是因为他们碰了这些不该碰的
HSK 5
0:03s
dōu shì yīn wèi tā men pèng le zhè xiē bù gāi pèng deđều là vì họ đã chạm vào những thứ không nên chạm.

几近十全十美
HSK 4
0:03s
jǐ jìn shí quán shí měigần như hoàn hảo.

我们也去沾一沾这千岁的福气
HSK 7
0:03s
wǒ men yě qù zhān yī zhān zhè qiān suì de fú qìchúng ta cũng đến lấy vía may mắn nghìn năm đi.