Cách dùng "苍蝇 早扔了" (cāng yíng zǎo rēng le) trong hội thoại tiếng Trung
苍蝇 早扔了
cāng yíng zǎo rēng le
Ruồi... Vứt lâu rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
4:04
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 苍蝇呢 | cāng yíng ne | Ruồi đâu? |
| 2▶ | 苍蝇 早扔了 | cāng yíng zǎo rēng le | Ruồi... Vứt lâu rồi. |
| 3 | 那什么 你们慢慢看 我先走了 | nà shén me nǐ men màn màn kàn wǒ xiān zǒu le | Thôi thì các cậu cứ từ từ mà xem. Tôi đi trước nhé. |
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 2 of 6)
HSK 5
0:03s
ràng tā àn zhào zhè ge lù xiàn qù chuán bō bù néng wèi shén merồi để nó lây truyền theo lộ trình này ấy. Không thể. Tại sao?

HSK 7
0:03s
wǒ cóng lái méi yǒu jiàn guò néng xùn cāng yíng de rénTôi chưa từng thấy ai huấn luyện được ruồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè cāng yíng yě méi fǎ tōng guò xùn liàn qù dìng xiàng chuán bō sān gè cūn zi ba[Ruồi cũng không thể bị huấn luyện] [để đi phát tán vi khuẩn ở ba ngôi làng đó ư?]

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè cāng yíng gēn nǐ chá de zhè àn yǒu guān xì maVụ ruồi nhặng này có liên quan đến vụ án anh đang điều tra không?

HSK 4
0:03s
zhè ge cí zài bā lái hái yǒu lìng wài yī zhǒng yì siTừ này ở Ba Lai còn có một ý nghĩa khác.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
cāng yíng hé zhū lóng cǎo yòu yǒu shén me guān xì ne[Ruồi và cây nắp ấm liên quan gì với nhau?]

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ yào xiāng xìn wǒ wǒ de zhí jué shì bú huì cuò deNhưng anh phải tin rằng trực giác của tôi không bao giờ sai.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zhe shén me jí a zhè bú shì hái yǒu yī tiān bàn maAnh lo gì chứ, vẫn còn một ngày rưỡi mà.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
cāng yíng yīng gāi shì cóng qián miàn tōng dào fēi guò lái de ba[Chắc là ruồi bay từ] [lối đi phía trước vào.]

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s