Cách dùng "苍蝇 早扔了" (cāng yíng zǎo rēng le) trong hội thoại tiếng Trung
苍蝇 早扔了
cāng yíng zǎo rēng le
Ruồi... Vứt lâu rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
4:04
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 苍蝇呢 | cāng yíng ne | Ruồi đâu? |
| 2▶ | 苍蝇 早扔了 | cāng yíng zǎo rēng le | Ruồi... Vứt lâu rồi. |
| 3 | 那什么 你们慢慢看 我先走了 | nà shén me nǐ men màn màn kàn wǒ xiān zǒu le | Thôi thì các cậu cứ từ từ mà xem. Tôi đi trước nhé. |
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s
wǒ men xiàn zài lí pò àn zhǐ yǒu yī bù zhī yáo zhēn xiàng jiù zài zhè dōng xī hòu biānGiờ chúng ta chỉ còn một bước nữa thôi là phá được vụ án này rồi. Sự thật nằm ngay sau thứ này.

HSK 5
0:03s
wǒ wèi shén me yào xiāng xìn nǐ wǒ jué duì bú huì zài xiāng xìn nǐ leTại sao tôi phải tin anh? Tôi quyết không tin anh nữa đâu.

HSK 3
0:03s
hǎo nǐ xiàn zài bù xiāng xìn wǒ nǐ xiàn zài bì le wǒĐược, giờ anh không tin tôi thì anh bắn tôi đi.

HSK 6
0:03s
zhè kě shì nǐ zì jǐ shuō de wǒ shuō de lái nǐ tāo qiāngChính anh nói đấy nhé. Tôi nói đấy, nào, rút súng đi.

HSK 5
0:03s
nǐ jué duì lái guò zhè lǐ zhè bú shì gè mén wǒ méi lái guò zhè érChắc chắn là anh đã từng tới đây. Đây không phải cửa. Tôi chưa đến đây bao giờ.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
dāng nián jū rán méi sǐ tòu pá dào zhè ér cái sǐ deKhông ngờ năm xưa chưa chết hẳn, bò tới đây mới chết.

HSK 6
0:03s
wǒ suàn shì zhī dào dāng nián zhāng ruì pǔ wèi shén me néng huó zhe chū qù leCuối cùng tôi cũng hiểu vì sao hồi đó Trương Thụy Phác có thể sống sót ra ngoài rồi.

HSK 4
0:03s
wǒ sān suì yǐ hòu zài yě méi kū guò wǒ gǎn bǎo zhèngTừ sau năm ba tuổi là tôi không khóc nữa rồi. Tôi dám đảm bảo

HSK 4
0:03s
nǐ xià yī cì kū shì zài sān shí fēn zhōng zhī hòulần tiếp theo anh khóc là ba mươi phút nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
yǒu zhè me hǎo de dōng xī nǐ bù gěi wǒ lái diǎnAnh có đồ ngon như thế sao không cho tôi một ít?

HSK 4
0:03s






