Cách dùng "刚才发生的事情" (gāng cái fā shēng de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
刚才发生的事情
Anh không được kể với ai
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
27:59
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 整点 | zhěng diǎn | Làm tí đi. |
| 2▶ | 刚才发生的事情 | gāng cái fā shēng de shì qíng | Anh không được kể với ai |
| 3 | 你不许往外说出去 不然 | nǐ bù xǔ wǎng wài shuō chū qù bù rán | chuyện vừa xảy ra. Nếu không |
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè yí dìng shì nǐ men dōng fāng rén zǒu sī gǔ dǒng de bàn fǎĐây chắc chắn là cách buôn lậu đồ cổ của người phương Đông các anh.

HSK 3
0:03s
nǐ men dōng fāng rén yǒu de shì zhè zhǒng bàn fǎNgười phương Đông các anh toàn dùng cách này.

HSK 5
0:03s
nǐ nǐ gàn má tiē zhe wǒ ne wǒ bǎo hù nǐ yaAnh... sao anh cứ bám vào tôi thế? Tôi bảo vệ anh mà.

HSK 6
0:03s
zhè lǐ yǒu shén me dōng xī huì gōng jī wǒ men maỞ đây có thứ gì sẽ tấn công chúng ta ư?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nà yǒu kě néng huì shì shén me rén guò lái gōng jī wǒ menVậy thì kẻ nào có khả năng đến đây tấn công chúng ta?

HSK 5
0:03s
nǐ kàn zhè dòng shàng shì bú shì yǒu gè yìn ziAnh xem có phải ở cửa hang có một vết lõm không?

HSK 2
0:03s
nǐ zěn me zhī dào huì yǒu mén dǎ kāi wǒ xiā cāi deSao anh biết sẽ có cửa mở ra? Tôi đoán bừa đấy.

HSK 4
0:03s
nǐ ná zǒu le tā men huì bào dòng de yán zhòng le yán zhòng leAnh lấy nó ra là chúng sẽ nổi loạn đấy. Quá lời rồi, quá lời rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ tīng wǒ shuō wǒ gēn tā suàn shì jiù xiāng shíNghe tôi nói này. Tôi với nó là chỗ quen biết lâu rồi.

HSK 5
0:03s
hěn shú de gǎo bù chū shì qíng de lái gěi wǒThân cực kỳ luôn, không sao đâu. Nào, đưa tôi.







