Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "老天爷" (lǎo tiān yé) trong hội thoại tiếng Trung

老天爷

lǎo tiān yé

Ôi Chúa ơi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
20:28
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我们一起去查案wǒ men yì qǐ qù chá ànChúng ta cùng nhau phá án.
2老天爷lǎo tiān yéÔi Chúa ơi.
3对不起duì bù qǐXin lỗi.

More Clips From Episode

Total 113 clips (Page 2 of 6)
那苍蝇可以被人操控吗
HSK 7
0:03s
nà cāng yíng kě yǐ bèi rén cāo kòng maVậy ruồi có thể bị điều khiển bởi con người không?
让它按照这个路线去传播 不能 为什么
HSK 5
0:03s
ràng tā àn zhào zhè ge lù xiàn qù chuán bō bù néng wèi shén merồi để nó lây truyền theo lộ trình này ấy. Không thể. Tại sao?
我从来没有见过能训苍蝇的人
HSK 7
0:03s
wǒ cóng lái méi yǒu jiàn guò néng xùn cāng yíng de rénTôi chưa từng thấy ai huấn luyện được ruồi.
难道宋猜真不是凶手
HSK 7
0:03s
nán dào sòng cāi zhēn bú shì xiōng shǒuLẽ nào Tống Sai không phải hung thủ?
这苍蝇也没法通过训练 去定向传播三个村子吧
HSK 7
0:03s
zhè cāng yíng yě méi fǎ tōng guò xùn liàn qù dìng xiàng chuán bō sān gè cūn zi ba[Ruồi cũng không thể bị huấn luyện] [để đi phát tán vi khuẩn ở ba ngôi làng đó ư?]
接下来换我问问题
HSK 3
0:03s
jiē xià lái huàn wǒ wèn wèn tíGiờ đến lượt tôi hỏi.
这苍蝇 跟你查的这案有关系吗
HSK 7
0:03s
zhè cāng yíng gēn nǐ chá de zhè àn yǒu guān xì maVụ ruồi nhặng này có liên quan đến vụ án anh đang điều tra không?
这个词在峇来还有另外一种意思
HSK 4
0:03s
zhè ge cí zài bā lái hái yǒu lìng wài yī zhǒng yì siTừ này ở Ba Lai còn có một ý nghĩa khác.
可是猪笼草代表什么呢
HSK 5
0:03s
kě shì zhū lóng cǎo dài biǎo shén me ne[Nhưng cây nắp ấm tượng trưng cho thứ gì?]
苍蝇和猪笼草又有什么关系呢
HSK 7
0:03s
cāng yíng hé zhū lóng cǎo yòu yǒu shén me guān xì ne[Ruồi và cây nắp ấm liên quan gì với nhau?]
抓匪徒有什么进展吗
HSK 6
0:03s
zhuā fěi tú yǒu shén me jìn zhǎn mavụ bắt cướp đã có tiến triển gì chưa?
其实这一切都是我的直觉
HSK 7
0:03s
qí shí zhè yī qiè dōu shì wǒ de zhí juéThực ra tất cả đều là trực giác của tôi,
只是绕了点远路 我的伙计
HSK 5
0:03s
zhǐ shì rào le diǎn yuǎn lù wǒ de huǒ jìchỉ là đi đường vòng một chút thôi anh bạn ạ.
但是你要相信我 我的直觉是不会错的
HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ yào xiāng xìn wǒ wǒ de zhí jué shì bú huì cuò deNhưng anh phải tin rằng trực giác của tôi không bao giờ sai.
所以 你耍了我大半天吗
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nǐ shuǎ le wǒ dà bàn tiān maVậy là anh đã xoay tôi cả ngày nay đấy à?
你着什么急啊 这不是还有一天半吗
HSK 3
0:03s
nǐ zhe shén me jí a zhè bú shì hái yǒu yī tiān bàn maAnh lo gì chứ, vẫn còn một ngày rưỡi mà.
值得你讨她欢心的女人
HSK 7
0:03s
zhí de nǐ tǎo tā huān xīn de nǚ rénmột người đáng để anh lấy lòng.
明天一大早七点 我们继续
HSK 4
0:03s
míng tiān yī dà zǎo qī diǎn wǒ men jì xùBảy giờ sáng mai chúng ta tiếp tục.
苍蝇应该是从前面通道 飞过来的吧
HSK 7
0:03s
cāng yíng yīng gāi shì cóng qián miàn tōng dào fēi guò lái de ba[Chắc là ruồi bay từ] [lối đi phía trước vào.]
这地方看着这么眼熟呢
HSK 3
0:03s
zhè dì fāng kàn zhe zhè me yǎn shú ne[Sao chỗ này trông quen thế nhỉ?]