Cách dùng "里面一瓶一瓶的 装的都是苍蝇 苍蝇 对对对" (lǐ miàn yī píng yī píng de zhuāng de dōu shì cāng yíng cāng yíng duì duì duì) trong hội thoại tiếng Trung
里面一瓶一瓶的 装的都是苍蝇 苍蝇 对对对
Bên trong chứa đầy chai lọ, trong lọ toàn là ruồi nhặng. Ruồi nhặng? Đúng, đúng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
2:30
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在他床底下发现了一个箱子 | zài tā chuáng dǐ xià fā xiàn le yí gè xiāng zi | dưới gầm giường của cậu ta trong lúc dọn phòng. |
| 2▶ | 里面一瓶一瓶的 装的都是苍蝇 苍蝇 对对对 | lǐ miàn yī píng yī píng de zhuāng de dōu shì cāng yíng cāng yíng duì duì duì | Bên trong chứa đầy chai lọ, trong lọ toàn là ruồi nhặng. Ruồi nhặng? Đúng, đúng. |
| 3 | 满满一瓶活苍蝇 | mǎn mǎn yī píng huó cāng yíng | Nguyên một lọ chứa ruồi sống. |
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 2 of 6)
HSK 5
0:03s
ràng tā àn zhào zhè ge lù xiàn qù chuán bō bù néng wèi shén merồi để nó lây truyền theo lộ trình này ấy. Không thể. Tại sao?

HSK 7
0:03s
wǒ cóng lái méi yǒu jiàn guò néng xùn cāng yíng de rénTôi chưa từng thấy ai huấn luyện được ruồi.

HSK 7
0:03s
zhè cāng yíng yě méi fǎ tōng guò xùn liàn qù dìng xiàng chuán bō sān gè cūn zi ba[Ruồi cũng không thể bị huấn luyện] [để đi phát tán vi khuẩn ở ba ngôi làng đó ư?]

HSK 7
0:03s
zhè cāng yíng gēn nǐ chá de zhè àn yǒu guān xì maVụ ruồi nhặng này có liên quan đến vụ án anh đang điều tra không?

HSK 4
0:03s
zhè ge cí zài bā lái hái yǒu lìng wài yī zhǒng yì siTừ này ở Ba Lai còn có một ý nghĩa khác.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
cāng yíng hé zhū lóng cǎo yòu yǒu shén me guān xì ne[Ruồi và cây nắp ấm liên quan gì với nhau?]

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ yào xiāng xìn wǒ wǒ de zhí jué shì bú huì cuò deNhưng anh phải tin rằng trực giác của tôi không bao giờ sai.

HSK 3
0:03s
nǐ zhe shén me jí a zhè bú shì hái yǒu yī tiān bàn maAnh lo gì chứ, vẫn còn một ngày rưỡi mà.

HSK 7
0:03s
cāng yíng yīng gāi shì cóng qián miàn tōng dào fēi guò lái de ba[Chắc là ruồi bay từ] [lối đi phía trước vào.]







