Cách dùng "人吃了什么坏东西" (rén chī le shén me huài dōng xi) trong hội thoại tiếng Trung
人吃了什么坏东西
ai ăn phải thứ gì bị hỏng,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
1:55
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就是那种 | jiù shì nà zhǒng | Mấy chuyện kiểu |
| 2▶ | 人吃了什么坏东西 | rén chī le shén me huài dōng xi | ai ăn phải thứ gì bị hỏng, |
| 3 | 或者说什么东西突然消失了 这些都算 | huò zhě shuō shén me dōng xī tū rán xiāo shī le zhè xiē dōu suàn | hoặc là vật gì đó đột nhiên biến mất ấy. Cứ mấy chuyện đó là được. |
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ gǎn jué le yī xià zhè lǐ méi yǒu shén me jié fěiDù sao tôi cũng cảm nhận được ở đây không có cướp.

HSK 3
0:03s
shì a zhè gēn jié fěi néng yǒu shén me guān xìĐúng vậy, chuyện này liên quan gì tới cướp chứ?

HSK 4
0:03s
ér qiě zhè ge xié shén zǔ tíng hái shì wǒ zì jǐ dāngHơn nữa tổ đình Tà Thần này lại do chính tôi...

HSK 7
0:03s
zhè shì qiǎo hé hái shì yǒu rén kè yì shè jì deđây là trùng hợp hay có người cố ý sắp đặt?

HSK 6
0:03s







