Cách dùng "原来大的在这儿啊" (yuán lái dà de zài zhè ér a) trong hội thoại tiếng Trung

yuánláidezàizhèéra

Hóa ra con lớn ở đây à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
30:31
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你就当真的听吧nǐ jiù dàng zhēn de tīng baAnh cứ tạm coi là thật đi.
2原来大的在这儿啊yuán lái dà de zài zhè ér aHóa ra con lớn ở đây à?

More Clips From Episode

Total 113 clips (Page 3 of 6)
底舱怎么这么多泥巴
HSK 2
0:03s
dǐ cāng zěn me zhè me duō ní bā[Sao khoang đáy lại đầy bùn thế này?]

我倒要看你搞什么鬼
HSK 7
0:03s
wǒ dào yào kàn nǐ gǎo shén me guǐTôi phải xem anh đang giở trò gì.

事情开始变得有趣了
HSK 4
0:03s
shì qíng kāi shǐ biàn dé yǒu qù leBắt đầu thú vị rồi đây.

船里怎么会有这种东西
HSK 1
0:03s
chuán lǐ zěn me huì yǒu zhè zhǒng dōng xīSao trên tàu lại có thứ này?

我的天哪
HSK 1
0:03s
wǒ de tiān nǎTrời đất ơi.

跟着苍蝇走就能找到线索
HSK 7
0:03s
gēn zhe cāng yíng zǒu jiù néng zhǎo dào xiàn suǒđi theo con ruồi sẽ tìm được manh mối.

我在海上时间比你长
HSK 2
0:03s
wǒ zài hǎi shàng shí jiān bǐ nǐ zhǎngTôi ở trên biển lâu hơn anh.

这一定是你们东方人 走私古董的办法
HSK 7
0:03s
zhè yí dìng shì nǐ men dōng fāng rén zǒu sī gǔ dǒng de bàn fǎĐây chắc chắn là cách buôn lậu đồ cổ của người phương Đông các anh.

你们东方人有的是这种办法
HSK 3
0:03s
nǐ men dōng fāng rén yǒu de shì zhè zhǒng bàn fǎNgười phương Đông các anh toàn dùng cách này.

你 你干吗贴着我呢 我保护你呀
HSK 5
0:03s
nǐ nǐ gàn má tiē zhe wǒ ne wǒ bǎo hù nǐ yaAnh... sao anh cứ bám vào tôi thế? Tôi bảo vệ anh mà.

这里有什么东西会攻击我们吗
HSK 6
0:03s
zhè lǐ yǒu shén me dōng xī huì gōng jī wǒ men maỞ đây có thứ gì sẽ tấn công chúng ta ư?

这有可能是 走私古董的地方吗
HSK 7
0:03s
zhè yǒu kě néng shì zǒu sī gǔ dǒng de dì fāng macó thể đây là nơi buôn lậu đồ cổ sao?

那有可能会是什么人 过来攻击我们
HSK 6
0:03s
nà yǒu kě néng huì shì shén me rén guò lái gōng jī wǒ menVậy thì kẻ nào có khả năng đến đây tấn công chúng ta?

你看这洞上是不是有个印子
HSK 5
0:03s
nǐ kàn zhè dòng shàng shì bú shì yǒu gè yìn ziAnh xem có phải ở cửa hang có một vết lõm không?

你怎么知道会有门打开 我瞎猜的
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me zhī dào huì yǒu mén dǎ kāi wǒ xiā cāi deSao anh biết sẽ có cửa mở ra? Tôi đoán bừa đấy.

那这要放什么东西呢
HSK 3
0:03s
nà zhè yào fàng shén me dōng xī neVậy phải để thứ gì vào đây?

你手上拿的是个什么东西
HSK 2
0:03s
nǐ shǒu shàng ná de shì gè shén me dōng xīTay anh đang cầm cái gì thế?

你拿走了 他们会暴动的 言重了 言重了
HSK 4
0:03s
nǐ ná zǒu le tā men huì bào dòng de yán zhòng le yán zhòng leAnh lấy nó ra là chúng sẽ nổi loạn đấy. Quá lời rồi, quá lời rồi.

你听我说 我跟它算是旧相识
HSK 7
0:03s
nǐ tīng wǒ shuō wǒ gēn tā suàn shì jiù xiāng shíNghe tôi nói này. Tôi với nó là chỗ quen biết lâu rồi.

很熟的 搞不出事情的 来 给我
HSK 5
0:03s
hěn shú de gǎo bù chū shì qíng de lái gěi wǒThân cực kỳ luôn, không sao đâu. Nào, đưa tôi.