Cách dùng "散了散了散了 走了 走了" (sàn le sàn le sàn le zǒu le zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
散了散了散了 走了 走了
Giải tán, giải tán, giải tán. Đi mau, đi mau!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
4:11
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 看什么看呀 家里的活都没得干了是吗 快快快 | kàn shén me kàn ya jiā lǐ de huó dōu méi dé gàn le shì ma kuài kuài kuài | Nhìn gì mà nhìn? Trong nhà không có việc gì làm à? Mau, mau, mau! |
| 2▶ | 散了散了散了 走了 走了 | sàn le sàn le sàn le zǒu le zǒu le | Giải tán, giải tán, giải tán. Đi mau, đi mau! |
| 3 | 八姨娘柳氏生前啊 就住在此处 | bā yí niáng liǔ shì shēng qián a jiù zhù zài cǐ chù | Bát di nương Liễu thị lúc còn sống thì ở tại nơi này. |
More Clips From Episode
Total 55 clips (Page 3 of 3)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lián yào fāng dōu bù kāi nǐ yǎn lǐ hái yǒu zǔ mǔ maCả thuốc cũng chẳng kê, cô có còn coi tổ mẫu ra gì không?

HSK 7
0:03s
zǔ mǔ shàng le nián jì hái shì shǎo chī yào wèi hǎotổ mẫu đã lớn tuổi, vẫn nên uống ít thuốc thôi.

HSK 4
0:03s
zǒng shì zhè yàng jiǎ xīng xīng de kàn zhe jiù ràng rén tǎo yànLúc nào cũng vờ vịt. Nhìn đã thấy ghét.

HSK 7
0:03s
fù qīn hái xián zán men sān fáng bù gòu diū rén shì maphụ thân còn thấy tam phòng ta chưa đủ mất mặt hay sao?

HSK 7
0:03s
shén me jiāng xǐ fáng wǒ yào tǒng tǒng dǎ sǐ tā menPhòng giặt đồ gì chứ? Con phải đánh chết bọn chúng.

HSK 7
0:03s
jū rán wǎng yùn fù de yào lǐ xià shè xiāng jiǎn zhí shì sàng jìn tiān liángDám bỏ cả xạ hương vào thuốc của thai phụ. Đúng là táng tận lương tâm.

HSK 5
0:03s
shuí néng bǎ shǒu shēn dào tā de yuàn zi lǐ aai mà thò tay vào tận viện của huynh ấy được chứ?

HSK 5
0:03s
kuī wǒ hái jué de tā bù cuò méi xiǎng dào shì gè xì zuòThế mà em còn tưởng cô ta tốt, không ngờ lại là nội gián.

HSK 7
0:03s
nà kě jiù tài yuān le tù zi hái bù chī wō biān cǎo nethì oan chết mất. Thỏ không ăn cỏ gần hang mà,

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ jiǎng nà zǐ zhú lín nǐ kě qiān wàn bié qù ata nói muội nghe, muội tuyệt đối đừng đến rừng trúc đen kia.



