Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "世子殿下果然英明" (shì zi diàn xià guǒ rán yīng míng) trong hội thoại tiếng Trung

世子殿下果然英明

shì zi diàn xià guǒ rán yīng míng

Thế tử điện hạ quả nhiên anh minh.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
14:24
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1还说没有撒谎hái shuō méi yǒu sā huǎngmà còn dám nói là không nói dối?
2世子殿下果然英明shì zi diàn xià guǒ rán yīng míngThế tử điện hạ quả nhiên anh minh.
3不瞒两位大人bù mán liǎng wèi dà rénKhông giấu gì hai vị đại nhân,

More Clips From Episode

Total 55 clips (Page 3 of 3)
请恕小妹也无回天之力
HSK 4
0:03s
qǐng shù xiǎo mèi yě wú huí tiān zhī lìthì xin thứ cho tiểu muội cũng hết cách cứu vãn.

不好了 老夫人晕倒了
HSK 1
0:03s
bù hǎo le lǎo fū rén yūn dǎo leKhông hay rồi, lão phu nhân ngất xỉu.

连药方都不开 你眼里还有祖母吗
HSK 7
0:03s
lián yào fāng dōu bù kāi nǐ yǎn lǐ hái yǒu zǔ mǔ maCả thuốc cũng chẳng kê, cô có còn coi tổ mẫu ra gì không?

祖母上了年纪 还是少吃药为好
HSK 7
0:03s
zǔ mǔ shàng le nián jì hái shì shǎo chī yào wèi hǎotổ mẫu đã lớn tuổi, vẫn nên uống ít thuốc thôi.

还算有自知之明
HSK 4
0:03s
hái suàn yǒu zì zhī zhī míngCũng tự biết mình đấy.

总是这样假惺惺的 看着就让人讨厌
HSK 4
0:03s
zǒng shì zhè yàng jiǎ xīng xīng de kàn zhe jiù ràng rén tǎo yànLúc nào cũng vờ vịt. Nhìn đã thấy ghét.

哪用得着受这样的罪
HSK 6
0:03s
nǎ yòng dé zhe shòu zhè yàng de zuìđâu phải chịu khổ như vậy.

父亲还嫌咱们三房不够丢人是吗
HSK 7
0:03s
fù qīn hái xián zán men sān fáng bù gòu diū rén shì maphụ thân còn thấy tam phòng ta chưa đủ mất mặt hay sao?

什么浆洗房 我要统统打死她们
HSK 7
0:03s
shén me jiāng xǐ fáng wǒ yào tǒng tǒng dǎ sǐ tā menPhòng giặt đồ gì chứ? Con phải đánh chết bọn chúng.

居然往孕妇的药里下麝香 简直是丧尽天良
HSK 7
0:03s
jū rán wǎng yùn fù de yào lǐ xià shè xiāng jiǎn zhí shì sàng jìn tiān liángDám bỏ cả xạ hương vào thuốc của thai phụ. Đúng là táng tận lương tâm.

谁能把手伸到他的院子里啊
HSK 5
0:03s
shuí néng bǎ shǒu shēn dào tā de yuàn zi lǐ aai mà thò tay vào tận viện của huynh ấy được chứ?

亏我还觉得她不错 没想到是个细作
HSK 5
0:03s
kuī wǒ hái jué de tā bù cuò méi xiǎng dào shì gè xì zuòThế mà em còn tưởng cô ta tốt, không ngờ lại là nội gián.

九妹妹 救命啊
HSK 6
0:03s
jiǔ mèi mèi jiù mìng aCửu muội muội, cứu ta với.

那可就太冤了 兔子还不吃窝边草呢
HSK 7
0:03s
nà kě jiù tài yuān le tù zi hái bù chī wō biān cǎo nethì oan chết mất. Thỏ không ăn cỏ gần hang mà,

我跟你讲 那紫竹林你可千万别去啊
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ jiǎng nà zǐ zhú lín nǐ kě qiān wàn bié qù ata nói muội nghe, muội tuyệt đối đừng đến rừng trúc đen kia.