Cách dùng "但是他的个头一定没有你高" (dàn shì tā de gè tóu yí dìng méi yǒu nǐ gāo) trong hội thoại tiếng Trung
但是他的个头一定没有你高
Nhưng chắc chắn hắn không cao bằng cô.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
19:07
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 应该跟你相仿 | yīng gāi gēn nǐ xiāng fǎng | cũng tầm tuổi ngài. |
| 2▶ | 但是他的个头一定没有你高 | dàn shì tā de gè tóu yí dìng méi yǒu nǐ gāo | Nhưng chắc chắn hắn không cao bằng cô. |
| 3 | 因为你上次说他才那么大点 | yīn wèi nǐ shàng cì shuō tā cái nà me dà diǎn | Vì lần trước cô nói hắn chỉ lớn từng này. |
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 2 of 8)
HSK 4
0:03s
jǐng fú sǐ zài wài miàn lián zǔ fén dōu jìn bù láiCảnh Phúc thì chết ở bên ngoài, cả phần mộ tổ tiên cũng không vào được.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
hǎo hǎo de yí gè rén dōu huó chéng shén me yàng zi leMột con người khỏe mạnh mà lại sống thành bộ dạng gì rồi.

HSK 4
0:03s
liù yé zhī qián mò fāng yī shì shì wǒ men cuò guài le zhēn gū niángLục gia, chuyện công thức làm mực lúc trước là bọn ta trách nhầm Trinh cô nương,

HSK 3
0:03s
nǐ men jiù zhè me bù xiāng xìn wǒ men liù fáng maCác người không tin tưởng chi sáu bọn ta đến vậy à?

HSK 7
0:03s













