Cách dùng "但是他的个头一定没有你高" (dàn shì tā de gè tóu yí dìng méi yǒu nǐ gāo) trong hội thoại tiếng Trung
但是他的个头一定没有你高
Nhưng chắc chắn hắn không cao bằng cô.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
19:07
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 应该跟你相仿 | yīng gāi gēn nǐ xiāng fǎng | cũng tầm tuổi ngài. |
| 2▶ | 但是他的个头一定没有你高 | dàn shì tā de gè tóu yí dìng méi yǒu nǐ gāo | Nhưng chắc chắn hắn không cao bằng cô. |
| 3 | 因为你上次说他才那么大点 | yīn wèi nǐ shàng cì shuō tā cái nà me dà diǎn | Vì lần trước cô nói hắn chỉ lớn từng này. |
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 6 of 8)
HSK 4
0:03s
zǎo gè bàn yuè xīng xǔ hái néng liú shàng yī piànsớm hơn nửa tháng thì có lẽ còn giữ được một mảnh.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ néng zhǐ wàng gòng mò jìng xuǎn lechỉ có thể trông chờ vào đợt tuyển chọn mực tiến cống.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ duō shǎo chī liǎng kǒu a wǒ ràng nǐ ná zǒuÍt nhiều gì thì chàng cũng ăn chút đi chứ. Ta bảo mang đi đi cơ mà.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s












