Cách dùng "每当我心烦意乱的时候" (měi dāng wǒ xīn fán yì luàn de shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung
每当我心烦意乱的时候
Mỗi khi thấy phiền lòng,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
16:21
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 小心啊 | xiǎo xīn a | Cẩn thận. |
| 2▶ | 每当我心烦意乱的时候 | měi dāng wǒ xīn fán yì luàn de shí hòu | Mỗi khi thấy phiền lòng, |
| 3 | 我都会来这里 | wǒ dū huì lái zhè lǐ | ta đều sẽ đến đây. |
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 6 of 8)
HSK 4
0:03s
zǎo gè bàn yuè xīng xǔ hái néng liú shàng yī piànsớm hơn nửa tháng thì có lẽ còn giữ được một mảnh.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ néng zhǐ wàng gòng mò jìng xuǎn lechỉ có thể trông chờ vào đợt tuyển chọn mực tiến cống.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ duō shǎo chī liǎng kǒu a wǒ ràng nǐ ná zǒuÍt nhiều gì thì chàng cũng ăn chút đi chứ. Ta bảo mang đi đi cơ mà.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s












