Cách dùng "却再也无法碰墨的双手" (què zài yě wú fǎ pèng mò de shuāng shǒu) trong hội thoại tiếng Trung

quèzàipèngdeshuāngshǒu

nhưng lại không thể chạm vào mực nữa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
17:33
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1被墨熏得黝黑bèi mò xūn dé yǒu hēibị mực hun đen
2却再也无法碰墨的双手què zài yě wú fǎ pèng mò de shuāng shǒunhưng lại không thể chạm vào mực nữa.
3我不想卷入家族的争斗当中wǒ bù xiǎng juǎn rù jiā zú de zhēng dòu dāng zhōngTa không muốn bị cuốn vào chuyện tranh đấu gia tộc,

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 4 of 8)
我更不想再重复这些恶梦了
HSK 5
0:03s
wǒ gèng bù xiǎng zài chóng fù zhè xiē è mèng leTa cũng không muốn gặp lại những cơn ác mộng ấy nữa.

是你 祯娘这个人
HSK 1
0:03s
shì nǐ zhēn niáng zhè ge rénbản thân cô, Trinh Nương,

在未来也一定会是大明的 第一制墨师
HSK 5
0:03s
zài wèi lái yě yí dìng huì shì dà míng de dì yī zhì mò shīvẫn nhất định sẽ trở thành bậc thầy làm mực số một Đại Minh.

都晓得我李祯的名号 我相信你
HSK 3
0:03s
dōu xiǎo de wǒ lǐ zhēn de míng hào wǒ xiāng xìn nǐbiết tên của Lý Trinh này. Ta tin muội.

让我想到了一位故人
HSK 2
0:03s
ràng wǒ xiǎng dào le yī wèi gù rénkhiến ta nhớ đến một người bạn cũ.

我猜应该是
HSK 4
0:03s
wǒ cāi yīng gāi shìTa đoán có lẽ

若是他还在世的话
HSK 7
0:03s
ruò shì tā hái zài shì de huàNếu huynh ấy còn sống

但是他的个头一定没有你高
HSK 3
0:03s
dàn shì tā de gè tóu yí dìng méi yǒu nǐ gāoNhưng chắc chắn hắn không cao bằng cô.

因为你上次说他才那么大点
HSK 2
0:03s
yīn wèi nǐ shàng cì shuō tā cái nà me dà diǎnVì lần trước cô nói hắn chỉ lớn từng này.

你是第一个 没有劝我去参加贡墨的人
HSK 5
0:03s
nǐ shì dì yí gè méi yǒu quàn wǒ qù cān jiā gòng mò de rénNgài là người đầu tiên không khuyên ta tham gia ứng tuyển mực tiến cống.

若是我的决定会让你为难
HSK 7
0:03s
ruò shì wǒ de jué dìng huì ràng nǐ wéi nánNếu quyết định của ta khiến ngài khó xử,

我绝无怨言 不不不
HSK 7
0:03s
wǒ jué wú yuàn yán bù bù bùta sẽ không oán trách nửa lời. Không, không, không.

我向来都相信我自己的眼光 但现在
HSK 7
0:03s
wǒ xiàng lái dōu xiāng xìn wǒ zì jǐ de yǎn guāng dàn xiàn zàiTa luôn tin vào mắt mình. Nhưng bây giờ

我更加地相信你
HSK 4
0:03s
wǒ gèng jiā dì xiāng xìn nǐta tin tưởng cô hơn.

所以投给小李墨坊的钱 定然不会撤出的
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ tóu gěi xiǎo lǐ mò fāng de qián dìng rán bú huì chè chū deNên ta sẽ không rút lại số tiền đã đầu tư vào phường mực Tiểu Lý.

只管做自己想做的就好
HSK 7
0:03s
zhǐ guǎn zuò zì jǐ xiǎng zuò de jiù hǎocứ làm tốt việc mình muốn làm là được.

我愿意拿出额外的分成给你
HSK 7
0:03s
wǒ yuàn yì ná chū é wài de fēn chéng gěi nǐta sẵn lòng trả thêm hoa hồng cho ngài

那就 以这片松林为证
HSK 5
0:03s
nà jiù yǐ zhè piàn sōng lín wèi zhèngVậy để rừng thông này làm chứng.

来 来 客官二位 您这边请
HSK 1
0:03s
lái lái kè guān èr wèi nín zhè biān qǐngNào, nào. Hai vị khách quan, mời vào trong.

若是能回来 我们定要好好见一面
HSK 7
0:03s
ruò shì néng huí lái wǒ men dìng yào hǎo hǎo jiàn yí miàn[Nếu có thể về] [chúng ta nhất định phải gặp nhau.]