Cách dùng "我更加地相信你" (wǒ gèng jiā dì xiāng xìn nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我更加地相信你
ta tin tưởng cô hơn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
19:44
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我向来都相信我自己的眼光 但现在 | wǒ xiàng lái dōu xiāng xìn wǒ zì jǐ de yǎn guāng dàn xiàn zài | Ta luôn tin vào mắt mình. Nhưng bây giờ |
| 2▶ | 我更加地相信你 | wǒ gèng jiā dì xiāng xìn nǐ | ta tin tưởng cô hơn. |
| 3 | 所以投给小李墨坊的钱 定然不会撤出的 | suǒ yǐ tóu gěi xiǎo lǐ mò fāng de qián dìng rán bú huì chè chū de | Nên ta sẽ không rút lại số tiền đã đầu tư vào phường mực Tiểu Lý. |
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 2 of 8)
HSK 4
0:03s
jǐng fú sǐ zài wài miàn lián zǔ fén dōu jìn bù láiCảnh Phúc thì chết ở bên ngoài, cả phần mộ tổ tiên cũng không vào được.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
hǎo hǎo de yí gè rén dōu huó chéng shén me yàng zi leMột con người khỏe mạnh mà lại sống thành bộ dạng gì rồi.

HSK 4
0:03s
liù yé zhī qián mò fāng yī shì shì wǒ men cuò guài le zhēn gū niángLục gia, chuyện công thức làm mực lúc trước là bọn ta trách nhầm Trinh cô nương,

HSK 3
0:03s
nǐ men jiù zhè me bù xiāng xìn wǒ men liù fáng maCác người không tin tưởng chi sáu bọn ta đến vậy à?

HSK 7
0:03s













