Cách dùng "我更加地相信你" (wǒ gèng jiā dì xiāng xìn nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我更加地相信你
ta tin tưởng cô hơn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
19:44
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我向来都相信我自己的眼光 但现在 | wǒ xiàng lái dōu xiāng xìn wǒ zì jǐ de yǎn guāng dàn xiàn zài | Ta luôn tin vào mắt mình. Nhưng bây giờ |
| 2▶ | 我更加地相信你 | wǒ gèng jiā dì xiāng xìn nǐ | ta tin tưởng cô hơn. |
| 3 | 所以投给小李墨坊的钱 定然不会撤出的 | suǒ yǐ tóu gěi xiǎo lǐ mò fāng de qián dìng rán bú huì chè chū de | Nên ta sẽ không rút lại số tiền đã đầu tư vào phường mực Tiểu Lý. |
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 6 of 8)
HSK 4
0:03s
zǎo gè bàn yuè xīng xǔ hái néng liú shàng yī piànsớm hơn nửa tháng thì có lẽ còn giữ được một mảnh.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ néng zhǐ wàng gòng mò jìng xuǎn lechỉ có thể trông chờ vào đợt tuyển chọn mực tiến cống.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ duō shǎo chī liǎng kǒu a wǒ ràng nǐ ná zǒuÍt nhiều gì thì chàng cũng ăn chút đi chứ. Ta bảo mang đi đi cơ mà.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s












