Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "马上停船 快点" (mǎ shàng tíng chuán kuài diǎn) trong hội thoại tiếng Trung

马上停船 快点

mǎ shàng tíng chuán kuài diǎn

Dừng tàu ngay lập tức. Nhanh lên.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
31:55
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1前方停船 我们是中国海警 请你立刻停船接受检查qián fāng tíng chuán wǒ men shì zhōng guó hǎi jǐng qǐng nǐ lì kè tíng chuán jiē shòu jiǎn cháTàu phía trước dừng lại. Chúng tôi là Cảnh sát biển Trung Quốc. Yêu cầu các anh lập tức dừng tàu để kiểm tra.
2马上停船 快点mǎ shàng tíng chuán kuài diǎnDừng tàu ngay lập tức. Nhanh lên.
3停船tíng chuánDừng tàu.

More Clips From Episode

Total 120 clips (Page 2 of 6)
他怎么想跟我有什么关系吗
HSK 3
0:03s
tā zěn me xiǎng gēn wǒ yǒu shén me guān xì maAnh ta nghĩ thế nào thì có liên quan gì đến tôi?
你这代价付出的太大了
HSK 6
0:03s
nǐ zhè dài jià fù chū de tài dà leCái giá anh phải trả lớn quá rồi.
他为什么不早说呢
HSK 2
0:03s
tā wèi shén me bù zǎo shuō neTại sao ông ta không nói sớm hơn?
晓雅是不可能拿自己的钱 给程小东的亲戚用的
HSK 4
0:03s
xiǎo yǎ shì bù kě néng ná zì jǐ de qián gěi chéng xiǎo dōng de qīn qī yòng deHiểu Nhã không thể nào lấy tiền của mình để cho người thân của Trình Tiểu Đông dùng được.
李晓雅跟程恳之间 一定有利益关系
HSK 5
0:03s
lǐ xiǎo yǎ gēn chéng kěn zhī jiān yí dìng yǒu lì yì guān xìGiữa Lý Hiểu Nhã và Trình Khẩn chắc chắn có quan hệ lợi ích.
你说她跟程恳能有什么利益关系
HSK 5
0:03s
nǐ shuō tā gēn chéng kěn néng yǒu shén me lì yì guān xìAnh nói xem cô ta và Trình Khẩn có thể có quan hệ lợi ích gì chứ?
你不是查过那减肥药吗 不是没问题吗 没问题啊
HSK 3
0:03s
nǐ bú shì chá guò nà jiǎn féi yào ma bú shì méi wèn tí ma méi wèn tí aChẳng phải chị đã kiểm tra thuốc giảm cân đó rồi sao? Không phải là không có vấn đề gì à? Không có vấn đề gì.
程恳咱也不一直跟着吗 不也没问题吗
HSK 3
0:03s
chéng kěn zán yě bù yī zhí gēn zhe ma bù yě méi wèn tí maTrình Khẩn chẳng phải chúng ta cũng theo dõi suốt sao? Chẳng phải cũng không có vấn đề gì sao?
那现在是什么问题 我不会了
HSK 1
0:03s
nà xiàn zài shì shén me wèn tí wǒ bú huì leVậy bây giờ vấn đề là gì? Tôi bỏ cuộc.
我跟谭杰说让他来支援你 你别去死盯着
HSK 7
0:03s
wǒ gēn tán jié shuō ràng tā lái zhī yuán nǐ nǐ bié qù sǐ dīng zheTôi bảo Đàm Kiệt đến hỗ trợ anh, anh đừng có nhìn chằm chằm nữa,
在这玩个手机什么的 你这一看就是个警察 行行行
HSK 4
0:03s
zài zhè wán gè shǒu jī shén me de nǐ zhè yī kàn jiù shì gè jǐng chá xíng xíng xíngở đây nghịch điện thoại gì đó đi. Anh nhìn thế này là biết ngay cảnh sát rồi. Được được được.
静姐 你现在去一趟医院 支援一下金龙正
HSK 7
0:03s
jìng jiě nǐ xiàn zài qù yī tàng yī yuàn zhī yuán yī xià jīn lóng zhèngChị Tĩnh. Cậu đến bệnh viện một chuyến ngay bây giờ, hỗ trợ Kim Long Chính.
我找到证据之前看好程小东 别让他离开你视线
HSK 7
0:03s
wǒ zhǎo dào zhèng jù zhī qián kàn hǎo chéng xiǎo dōng bié ràng tā lí kāi nǐ shì xiànTrước khi tôi tìm được bằng chứng, hãy trông chừng Trình Tiểu Đông, đừng để cậu ta rời khỏi tầm mắt của cậu.
结果今天早晨过来说 现在就可以开始了
HSK 4
0:03s
jié guǒ jīn tiān zǎo chén guò lái shuō xiàn zài jiù kě yǐ kāi shǐ leKết quả là sáng nay cô ta qua nói, bây giờ có thể bắt đầu rồi.
所以你知道她干了什么事吗 你知道吗
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ nǐ zhī dào tā gàn le shén me shì ma nǐ zhī dào maVậy cô có biết cô ta đã làm chuyện gì không? Cô có biết không?
我就知道里头是什么了
HSK 5
0:03s
wǒ jiù zhī dào lǐ tou shì shén me letôi đã biết bên trong là gì rồi.
我不知道该怎么办了
HSK 3
0:03s
wǒ bù zhī dào gāi zěn me bàn leEm không biết phải làm sao nữa.
我知道晓雅做错了
HSK 1
0:03s
wǒ zhī dào xiǎo yǎ zuò cuò leEm biết Hiểu Nhã đã làm sai.
把自己的生活弄得一团糟
HSK 4
0:03s
bǎ zì jǐ de shēng huó nòng dé yī tuán zāoMà khiến cuộc sống của mình trở nên rối tung.
老薛既然不要这钱
HSK 4
0:03s
lǎo xuē jì rán bú yào zhè qiánLão Tiết đã không cần số tiền này.