Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "什么一百万两百万" (shén me yì bǎi wàn liǎng bǎi wàn) trong hội thoại tiếng Trung

什么一百万两百万

shén me yì bǎi wàn liǎng bǎi wàn

Cái gì mà một triệu, hai triệu chứ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
6:57
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1把肾脏捐给佳佳bǎ shèn zàng juān gěi jiā jiāHiến quả thận cho Giai Giai.
2什么一百万两百万shén me yì bǎi wàn liǎng bǎi wànCái gì mà một triệu, hai triệu chứ.
3那都是他程恳一厢情愿nà dōu shì tā chéng kěn yì xiāng qíng yuànĐó đều là do anh ta Trình Khẩn đơn phương tình nguyện.

More Clips From Episode

Total 120 clips (Page 5 of 6)
我就带着你一起去 接上小鱼姐姐 我们去一个
HSK 3
0:03s
wǒ jiù dài zhe nǐ yì qǐ qù jiē shàng xiǎo yú jiě jiě wǒ men qù yí gèChú sẽ đưa con đi cùng. Đón cả chị Tiểu Ngư. Chúng ta sẽ đến một nơi.

小鱼姐姐是我们家的恩人
HSK 7
0:03s
xiǎo yú jiě jiě shì wǒ men jiā de ēn rénChị Tiểu Ngư là ân nhân của nhà chúng ta.

我们会永远对她好的
HSK 4
0:03s
wǒ men huì yǒng yuǎn duì tā hǎo deChúng ta sẽ đối xử tốt với chị ấy mãi mãi.

我会一直陪着你的
HSK 4
0:03s
wǒ huì yì zhí péi zhe nǐ deEm sẽ luôn ở bên cạnh chị.

停车 说了到地方再说 停车
HSK 4
0:03s
tíng chē shuō le dào dì fāng zài shuō tíng chēDừng xe! Đã nói đến nơi rồi tính. Dừng xe!

就那辆车 截停它 快点 好
HSK 3
0:03s
jiù nà liàng chē jié tíng tā kuài diǎn hǎoChính là chiếc xe đó. Chặn nó lại. Nhanh lên. Được.

程小东 鸣枪警告
HSK 6
0:03s
chéng xiǎo dōng míng qiāng jǐng gàoTrình Tiểu Đông. Bắn súng cảnh cáo.

你能听见我说话吗李晓雅
HSK 1
0:03s
nǐ néng tīng jiàn wǒ shuō huà ma lǐ xiǎo yǎCậu có nghe thấy tôi nói không, Lý Hiểu Nhã?

行 你现在那什么情况
HSK 4
0:03s
xíng nǐ xiàn zài nà shén me qíng kuàngĐược. Bên cậu bây giờ tình hình thế nào?

旅馆的女孩找着了 智力有问题
HSK 6
0:03s
lǚ guǎn de nǚ hái zhǎo zháo le zhì lì yǒu wèn tíTìm được cô gái ở nhà nghỉ rồi. Trí tuệ có vấn đề.

那我们现在出发去岭州码头
HSK 6
0:03s
nà wǒ men xiàn zài chū fā qù lǐng zhōu mǎ tóuVậy chúng ta xuất phát đến bến tàu Lĩnh Châu ngay bây giờ.

马上停船 快点
HSK 3
0:03s
mǎ shàng tíng chuán kuài diǎnDừng tàu ngay lập tức. Nhanh lên.

跟我回去 在那干吗
HSK 2
0:03s
gēn wǒ huí qù zài nà gàn máVề với tớ đi. Ở đó làm gì?

能有你这么个朋友来送送我
HSK 1
0:03s
néng yǒu nǐ zhè me gè péng yǒu lái sòng sòng wǒcó một người bạn như cậu đến tiễn tớ,

没人送你 来接你的 快点 赶紧过来
HSK 4
0:03s
méi rén sòng nǐ lái jiē nǐ de kuài diǎn gǎn jǐn guò láiKhông ai tiễn cậu cả. Là đến đón cậu. Nhanh lên. Mau qua đây.

我现在是不是看起来 特别失败
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài shì bú shì kàn qǐ lái tè bié shī bàiBây giờ trông tớ có phải, rất thất bại không?

其实我想象的结果不是这样的
HSK 5
0:03s
qí shí wǒ xiǎng xiàng de jié guǒ bú shì zhè yàng deThật ra kết quả tớ tưởng tượng không phải thế này.

我跟你和王萍不一样
HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ hé wáng píng bù yí yàngTớ không giống cậu và Vương Bình.

你们都是能把肚皮 翻出来给人看的
HSK 5
0:03s
nǐ men dōu shì néng bǎ dù pí fān chū lái gěi rén kàn deCác cậu đều là người có thể phơi bày ruột gan cho người khác xem.

我这辈子就活了个虚荣
HSK 7
0:03s
wǒ zhè bèi zi jiù huó le gè xū róngCả đời này tớ chỉ sống vì hư vinh thôi.