Cách dùng "她必须死 我们" (tā bì xū sǐ wǒ men) trong hội thoại tiếng Trung

men

Nó phải chết. Chúng ta.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
18:26
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1她就能证明 所有的毒品都在我们这儿tā jiù néng zhèng míng suǒ yǒu de dú pǐn dōu zài wǒ men zhè érNó có thể chứng minh. Tất cả ma túy đều ở chỗ chúng ta.
2她必须死 我们tā bì xū sǐ wǒ menNó phải chết. Chúng ta.
3才有可能活cái yǒu kě néng huóMới có khả năng sống sót.

More Clips From Episode

Total 120 clips (Page 6 of 6)
你管了啊 我管不了 我自己管不了王萍
HSK 4
0:03s
nǐ guǎn le a wǒ guǎn bù liǎo wǒ zì jǐ guǎn bù liǎo wáng píngCô lo được à? Tôi không lo nổi. Một mình tôi không lo nổi cho Vương Bình.

我再给你个机会
HSK 3
0:03s
wǒ zài gěi nǐ gè jī huìtôi sẽ cho cô một cơ hội nữa.

师傅快点往前开 快
HSK 4
0:03s
shī fù kuài diǎn wǎng qián kāi kuàiTài xế, mau lái về phía trước đi. Nhanh lên.

我们永远不能停下脚步
HSK 5
0:03s
wǒ men yǒng yuǎn bù néng tíng xià jiǎo bùChúng ta không bao giờ được dừng bước,

下面有请胡文静同志上台发言
HSK 7
0:03s
xià miàn yǒu qǐng hú wén jìng tóng zhì shàng tái fā yánSau đây, xin mời đồng chí Hồ Văn Tĩnh lên sân khấu phát biểu.

你是胡明胡志的妈妈是吧 对 我是
HSK 1
0:03s
nǐ shì hú míng hú zhì de mā mā shì ba duì wǒ shìChị là mẹ của Hồ Minh và Hồ Chí phải không? Vâng, là tôi.

我看见了 我刚刚在门口看见 对不起
HSK 3
0:03s
wǒ kàn jiàn le wǒ gāng gāng zài mén kǒu kàn jiàn duì bù qǐTôi thấy rồi. Lúc nãy ở cửa tôi đã thấy rồi. Xin lỗi.

我教了这么多年的书 从来没遇见过
HSK 4
0:03s
wǒ jiào le zhè me duō nián de shū cóng lái méi yù jiàn guòTôi dạy học bao nhiêu năm nay. Chưa từng gặp trường hợp nào như vậy.

我 是我们的问题 我回去好好收拾他们
HSK 4
0:03s
wǒ shì wǒ men de wèn tí wǒ huí qù hǎo hǎo shōu shí tā menTôi... Là lỗi của chúng tôi. Tôi về sẽ dạy dỗ lại chúng nó.

给你们添麻烦了 你待会空的话我们聊聊 空
HSK 4
0:03s
gěi nǐ men tiān má fán le nǐ dài huì kōng de huà wǒ men liáo liáo kōngĐã gây phiền phức cho các vị rồi. Lát nữa chị rảnh thì chúng ta nói chuyện nhé. Rảnh.

我先带他们洗把脸 去吧 对不起
HSK 3
0:03s
wǒ xiān dài tā men xǐ bǎ liǎn qù ba duì bù qǐTôi đưa chúng đi rửa mặt trước đã. Đi đi. Xin lỗi.

洗手间在哪 不知道 洗手间在哪
HSK 2
0:03s
xǐ shǒu jiān zài nǎ bù zhī dào xǐ shǒu jiān zài nǎNhà vệ sinh ở đâu ạ? Không biết. Nhà vệ sinh ở đâu?

那墨水那是往脸上抹的吗
HSK 7
0:03s
nà mò shuǐ nà shì wǎng liǎn shàng mǒ de maMực đó là để bôi lên mặt à?

再见 谢谢老师 谢谢
HSK 1
0:03s
zài jiàn xiè xiè lǎo shī xiè xièTạm biệt. Cảm ơn cô giáo. Cảm ơn.

再有一次 你俩看看啊
HSK 4
0:03s
zài yǒu yī cì nǐ liǎ kàn kàn aCòn có lần sau. Hai đứa cứ chờ xem.

你还想不想升职了
HSK 1
0:03s
nǐ hái xiǎng bù xiǎng shēng zhí leCậu còn muốn thăng chức nữa không?

你车呢 没开 我晚饭还没着落呢
HSK 7
0:03s
nǐ chē ne méi kāi wǒ wǎn fàn hái méi zhuó luò neXe anh đâu? Không lái. Bữa tối của tôi còn chưa biết ăn ở đâu đây này.

又蹭饭来了又
HSK 3
0:03s
yòu cèng fàn lái le yòuLại đến ăn chực nữa rồi.

佳佳 你看 那是谁
HSK 1
0:03s
jiā jiā nǐ kàn nà shì shuíGia Gia. Con xem. Kia là ai?

带小鱼入境的人找着了
HSK 6
0:03s
dài xiǎo yú rù jìng de rén zhǎo zháo leTìm được người đưa Tiểu Ngư nhập cảnh rồi.