Cách dùng "我再给你个机会" (wǒ zài gěi nǐ gè jī huì) trong hội thoại tiếng Trung

zàigěihuì

tôi sẽ cho cô một cơ hội nữa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
34:06
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1下辈子xià bèi ziKiếp sau,
2我再给你个机会wǒ zài gěi nǐ gè jī huìtôi sẽ cho cô một cơ hội nữa.
3好好表现hǎo hǎo biǎo xiànHãy thể hiện cho tốt vào.

More Clips From Episode

Total 120 clips (Page 3 of 6)
你自己一个人拎那么多钱 在路上也不安全
HSK 7
0:03s
nǐ zì jǐ yí gè rén līn nà me duō qián zài lù shàng yě bù ān quánAnh một mình mang nhiều tiền như vậy. Đi trên đường cũng không an toàn.

一个人带这么多钱是不安全
HSK 3
0:03s
yí gè rén dài zhè me duō qián shì bù ān quánMột mình mang nhiều tiền như vậy đúng là không an toàn.

那您陪着我 我踏实 是吧
HSK 6
0:03s
nà nín péi zhe wǒ wǒ tà shí shì baVậy anh đi cùng tôi nhé. Tôi cũng yên tâm hơn. Phải không?

找到证据了 准备抓捕程小东 知道了
HSK 5
0:03s
zhǎo dào zhèng jù le zhǔn bèi zhuā bǔ chéng xiǎo dōng zhī dào leTìm thấy chứng cứ rồi. Chuẩn bị bắt giữ Trình Tiểu Đông. Biết rồi.

再不走就完蛋了
HSK 2
0:03s
zài bù zǒu jiù wán dàn leKhông đi là tiêu đời đấy.

人从那个医院后门跑了 程恳
HSK 2
0:03s
rén cóng nà ge yī yuàn hòu mén pǎo le chéng kěnHắn chạy từ cửa sau bệnh viện rồi. Trình Khẩn.

我同事在单位门口等你了 能说清楚是吧 能
HSK 4
0:03s
wǒ tóng shì zài dān wèi mén kǒu děng nǐ le néng shuō qīng chǔ shì ba néngĐồng nghiệp của tôi đang đợi cô ở cổng cơ quan. Có thể nói rõ được phải không? Được.

你见到晓雅以后好好说
HSK 4
0:03s
nǐ jiàn dào xiǎo yǎ yǐ hòu hǎo hǎo shuōSau khi gặp Hiểu Nhã, chị hãy nói chuyện tử tế nhé.

注意安全 知道 我得先能找着她 赶紧去吧
HSK 4
0:03s
zhù yì ān quán zhī dào wǒ dé xiān néng zhǎo zháo tā gǎn jǐn qù baChú ý an toàn. Biết rồi. Tôi phải tìm được cô ấy trước đã. Mau đi đi.

咱是不是应该多去找几个人
HSK 3
0:03s
zán shì bú shì yīng gāi duō qù zhǎo jǐ gè rénChúng ta có nên tìm thêm vài người,

把第一批在李晓雅朋友圈里 买减肥药的人找出来
HSK 3
0:03s
bǎ dì yī pī zài lǐ xiǎo yǎ péng yǒu quān lǐ mǎi jiǎn féi yào de rén zhǎo chū láitìm những người đầu tiên trong vòng bạn bè của Lý Hiểu Nhã mua thuốc giảm cân ra,

我现在怀疑她已经去码头了
HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài huái yí tā yǐ jīng qù mǎ tóu leTôi nghi ngờ cô ta đã đến bến cảng rồi.

她有可能想坐船跑 码头
HSK 6
0:03s
tā yǒu kě néng xiǎng zuò chuán pǎo mǎ tóuCô ta có thể muốn đi thuyền để trốn. Bến tàu à?

那我得叫海警去配合你
HSK 5
0:03s
nà wǒ dé jiào hǎi jǐng qù pèi hé nǐVậy tôi phải gọi cảnh sát biển đến phối hợp với cô.

两个码头 你一个人肯定不行
HSK 6
0:03s
liǎng gè mǎ tóu nǐ yí gè rén kěn dìng bù xíngCó hai bến tàu. Một mình cô chắc chắn không được.

我叫张岩他们去支援你 好
HSK 7
0:03s
wǒ jiào zhāng yán tā men qù zhī yuán nǐ hǎoTôi sẽ gọi Trương Nham và họ đến hỗ trợ cô. Vâng.

王萍 给王萍也做一下检测吧
HSK 6
0:03s
wáng píng gěi wáng píng yě zuò yī xià jiǎn cè baVương Bình. Cũng làm xét nghiệm cho Vương Bình đi ạ.

注意安全 好嘞
HSK 3
0:03s
zhù yì ān quán hǎo leiChú ý an toàn. Vâng ạ.

你就随便转转 我给你一千块钱行不
HSK 4
0:03s
nǐ jiù suí biàn zhuǎn zhuǎn wǒ gěi nǐ yī qiān kuài qián xíng bùBác cứ đi một vòng thôi. Tôi đưa bác một nghìn tệ được không?

一千五 两千 快点
HSK 2
0:03s
yī qiān wǔ liǎng qiān kuài diǎnMột nghìn rưỡi. Hai nghìn. Nhanh lên đi.