Cách dùng "在村口小卖部停一下" (zài cūn kǒu xiǎo mài bù tíng yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
在村口小卖部停一下
Dừng ở tiệm tạp hóa đầu làng một lát.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
19:07
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们的良心已经让狗吃了 | wǒ men de liáng xīn yǐ jīng ràng gǒu chī le | Lương tâm của chúng ta đã bị chó ăn rồi. |
| 2▶ | 在村口小卖部停一下 | zài cūn kǒu xiǎo mài bù tíng yī xià | Dừng ở tiệm tạp hóa đầu làng một lát. |
| 3 | 我想给小鱼买点东西 | wǒ xiǎng gěi xiǎo yú mǎi diǎn dōng xī | Tôi muốn mua chút đồ cho Tiểu Ngư. |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s
tā jiù néng zhèng míng suǒ yǒu de dú pǐn dōu zài wǒ men zhè érNó có thể chứng minh. Tất cả ma túy đều ở chỗ chúng ta.

HSK 7
0:03s
shā rén jiù bú shì zuì le ma dǔ yī xià beiGiết người không phải là tội ác sao? Cược một ván đi.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhǎo le ma dōu zhǎo guò le méi yǒu nà zán jiù chá yī xiàTìm chưa? Tìm hết rồi. Không có. Vậy chúng ta kiểm tra thử xem.

HSK 6
0:03s
suǒ yǒu shí èr mǐ yǐ shàng de chuán zhī chū hǎi dōu yào bào gàoTất cả các tàu thuyền trên mười hai mét. Khi ra khơi đều phải báo cáo.

HSK 4
0:03s
zàn shí méi yǒu wèn tí xíng dài huì yào bù wǒ xiān shàng nǐ men hǎi jǐng chuánTạm thời không có vấn đề gì. Được. Lát nữa hay là tôi lên tàu cảnh sát biển của các anh trước.

HSK 7
0:03s
zán jiù fù jìn sōu luó yī xià kàn yǒu méi yǒu kě yí de xiǎo xíng chuán zhīChúng ta tìm kiếm xung quanh một chút. Xem có tàu thuyền nhỏ nào đáng ngờ không.

HSK 6
0:03s
wǒ gāng gāng chá le suǒ yǒu zhōng dà xíng chuán zhī de chū hǎi bào gào méi yǒu yì chángTôi vừa kiểm tra rồi. Báo cáo ra khơi của tất cả các tàu thuyền vừa và lớn. Không có gì bất thường.

HSK 2
0:03s
néng bù néng zài lí hǎi àn xiàn yuǎn yì diǎnCó thể đi xa bờ biển hơn một chút được không?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎo yú jiě jiě de shì qíng ne wǒ hái shì yào dā yìng nǐChuyện của chị Tiểu Ngư. Bố vẫn sẽ hứa với con.

HSK 5
0:03s
děng wǒ bǎ wèn tí dōu chǔ lǐ wán le bǎ qián zhuàn dào leĐợi bố xử lý xong mọi chuyện. Kiếm được tiền rồi.




