Cách dùng "你再陪我办另外一件事" (nǐ zài péi wǒ bàn lìng wài yī jiàn shì) trong hội thoại tiếng Trung
你再陪我办另外一件事
nǐ zài péi wǒ bàn lìng wài yī jiàn shì
anh lại cùng em đi làm một việc khác.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
2:43
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 办完这件事情之后 | bàn wán zhè jiàn shì qíng zhī hòu | Sau khi xong việc này, |
| 2▶ | 你再陪我办另外一件事 | nǐ zài péi wǒ bàn lìng wài yī jiàn shì | anh lại cùng em đi làm một việc khác. |
| 3 | 手机 接啊 | shǒu jī jiē a | Điện thoại. Nghe máy đi. |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
xiàn zài yuàn zi lǐ kěn dìng dū shì jǐng cháBây giờ trong sân chắc chắn toàn là cảnh sát.

HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài līn zhe qián jìn qù jiù méi huí xuán yú dì leBây giờ anh cầm tiền vào đó, là không còn đường lui nữa đâu.

HSK 5
0:03s
nǐ xiǎng xiǎng zhè bǐ qián yí dàn bèi jǐng chá kòu zhùAnh nghĩ xem. Số tiền này một khi bị cảnh sát giữ lại,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
xíng lǎo xuē zài nà biān ne wǒ dài nǐ guò qù xiè xiè aĐược rồi, ông Tiết ở đằng kia. Tôi đưa cậu qua đó. Cảm ơn nhé.

HSK 4
0:03s
zhè dài zi dé zhuāng duō shǎo qián yī gòng yì bǎi líng bā wànTrong túi này chắc phải có bao nhiêu tiền? Tổng cộng một triệu không trăm tám mươi nghìn.

HSK 4
0:03s
wǒ zhè dāng dì di de gē gē yǒu kùn nán dé bāngTôi làm em trai, anh trai gặp khó khăn thì phải giúp.

HSK 3
0:03s
cóng yī kāi shǐ wǒ jiù méi dǎ suàn mài wǒ érngay từ đầu tôi đã không có ý định bán con trai tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
cóng yī kāi shǐ wǒ men jiù méi dǎ suàn yào qiánNgay từ đầu chúng tôi đã không có ý định lấy tiền.

HSK 1
0:03s
nà dōu shì tā chéng kěn yì xiāng qíng yuànĐó đều là do anh ta Trình Khẩn đơn phương tình nguyện.

HSK 3
0:03s
tā zěn me xiǎng gēn wǒ yǒu shén me guān xì maAnh ta nghĩ thế nào thì có liên quan gì đến tôi?







