Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "这车上就多了一个你" (zhè chē shàng jiù duō le yí gè nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

这车上就多了一个你

zhè chē shàng jiù duō le yí gè nǐ

trên xe có thêm cháu rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
33:36
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1回来的时候啊huí lái de shí hòu aLúc về thì
2这车上就多了一个你zhè chē shàng jiù duō le yí gè nǐtrên xe có thêm cháu rồi.
3那你见过我的亲生父母吗nà nǐ jiàn guò wǒ de qīn shēng fù mǔ maVậy chú có gặp bố mẹ ruột của cháu không?

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 1 of 7)
果然猫在这儿呢 怎么
HSK 5
0:03s
guǒ rán māo zài zhè ér ne zěn meĐúng là trốn ở đây rồi. Sao vậy,
你咋没跟我说一声呢
HSK 3
0:03s
nǐ zǎ méi gēn wǒ shuō yī shēng neSao không báo tao một tiếng?
我以为你不考了呢 吓死我了
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ wéi nǐ bù kǎo le ne xià sǐ wǒ leTao cứ tưởng mày không thi nữa chứ. Sợ chết tao luôn.
你这个脸咋变得黢黑的呢
HSK 3
0:03s
nǐ zhè ge liǎn zǎ biàn dé qū hēi de neMặt mày sao đen thui vậy
成天在海边大太阳晒着 能不黑吗
HSK 7
0:03s
chéng tiān zài hǎi biān dà tài yáng shài zhe néng bù hēi maSuốt ngày phơi nắng ở bãi biển Không đen mới lạ
我还以为你身处水深火热之中呢
HSK 4
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ shēn chù shuǐ shēn huǒ rè zhī zhōng neTao cứ tưởng mày đang khổ sở lắm chứ
没想到你这日子过得还挺滋润
HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào nǐ zhè rì zi guò dé hái tǐng zī rùnKhông ngờ mày sống sướng thế
苍天呀 大地 你怎么这么不公平
HSK 6
0:03s
cāng tiān yā dà dì nǐ zěn me zhè me bù gōng píngTrời ơi đất hỡi Sao mà bất công thế này
我太崇拜你了
HSK 6
0:03s
wǒ tài chóng bài nǐ leTao phục mày quá đi thôi
她就再也没跟我提过高考 和大学的事儿了
HSK 4
0:03s
tā jiù zài yě méi gēn wǒ tí guò gāo kǎo hé dà xué de shì ér leBà ấy chẳng nhắc gì đến chuyện thi đại học Hay chuyện trường đại học nữa
也不知道何宇穹考得咋样
HSK 2
0:03s
yě bù zhī dào hé yǔ qióng kǎo dé zǎ yàngKhông biết Hà Vũ Khung thi thế nào rồi
都交了 一分不剩
HSK 4
0:03s
dōu jiāo le yī fēn bù shèngĐóng hết rồi Không còn một xu
妈 你熬了一晚上了 要不你先回去歇着
HSK 7
0:03s
mā nǐ áo le yī wǎn shàng le yào bù nǐ xiān huí qù xiē zheMẹ ơi, mẹ thức cả đêm rồi Hay mẹ về nghỉ đi
等他好了没准还是个浑蛋
HSK 2
0:03s
děng tā hǎo le méi zhǔn hái shì gè hún dànLành rồi chưa chắc đã bớt khốn
在你心里边 他一直是你爸 你心里有他
HSK 3
0:03s
zài nǐ xīn lǐ biān tā yì zhí shì nǐ bà nǐ xīn lǐ yǒu tāTrong lòng mày ông ấy vẫn là bố mày Mày vẫn còn tình cảm với ông ấy
我是不甘心就让他这么死了
HSK 7
0:03s
wǒ shì bù gān xīn jiù ràng tā zhè me sǐ leTao không cam lòng để ông ta chết như vậy
我要等到他知道 自己有多浑蛋的那一天
HSK 4
0:03s
wǒ yào děng dào tā zhī dào zì jǐ yǒu duō hún dàn de nà yī tiānTao muốn chờ đến ngày ông ta nhận ra mình đã tệ bạc đến mức nào
你说你从小就喜欢黏着他
HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ cóng xiǎo jiù xǐ huān nián zhuó tāTừ nhỏ mày đã quấn lấy ông ấy
不但没给你创造啥环境吧
HSK 5
0:03s
bù dàn méi gěi nǐ chuàng zào shá huán jìng baChẳng tạo được điều kiện gì cho mày
我不想上大学了 我想学个手艺去
HSK 7
0:03s
wǒ bù xiǎng shàng dà xué le wǒ xiǎng xué gè shǒu yì qùCon không muốn học đại học nữa Con muốn đi học một nghề gì đó