Cách dùng "把你当最亲的人" (bǎ nǐ dāng zuì qīn de rén) trong hội thoại tiếng Trung

dāngzuìqīnderén

[xem anh như người thân nhất.]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
30:20
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你放心 你养大的孩子 就是你的 他会孝顺你nǐ fàng xīn nǐ yǎng dà de hái zi jiù shì nǐ de tā huì xiào shùn nǐ[Anh yên tâm,] [con anh nuôi lớn] [sẽ là của anh.] [Nó sẽ hiếu thảo với anh,]
2把你当最亲的人bǎ nǐ dāng zuì qīn de rén[xem anh như người thân nhất.]
3因为他是个 重感情的好孩子yīn wèi tā shì gè zhòng gǎn qíng de hǎo hái zi[Bởi vì nó là] [một đứa trẻ trọng tình nghĩa.]

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 3 of 7)
你知道六宝在外面打工 有多辛苦吗
HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào liù bǎo zài wài miàn dǎ gōng yǒu duō xīn kǔ ma[Con có biết Lục Bảo đi làm ở ngoài] [vất vả biết bao không?]

谢谢谢谢 十八了十八了 十八了 成年了
HSK 1
0:03s
xiè xiè xiè xiè shí bā le shí bā le shí bā le chéng nián leCảm ơn, cảm ơn. Mười tám rồi, mười tám rồi. Mười tám rồi. Thành niên rồi.

吃菜吃菜 吃吃吃 我想吃这个
HSK 1
0:03s
chī cài chī cài chī chī chī wǒ xiǎng chī zhè geĂn cơm, ăn cơm. Ăn ăn ăn. Con muốn ăn cái này.

他要以后敢不孝顺 我第一个打折他腿
HSK 7
0:03s
tā yào yǐ hòu gǎn bù xiào shùn wǒ dì yí gè dǎ zhé tā tuǐSau này nếu nó dám bất hiếu với anh, em sẽ là người đầu tiên đánh gãy chân nó.

你这孩子你爸那酒 都还没倒上呢
HSK 4
0:03s
nǐ zhè hái zi nǐ bà nà jiǔ dōu hái méi dào shàng neCái thằng này rượu của bố con còn chưa rót nữa.

坐下坐下 我不用 我不用 凌爸
HSK 3
0:03s
zuò xià zuò xià wǒ bù yòng wǒ bù yòng líng bàNgồi xuống ngồi xuống, bố không cần. Bố không cần. Bố Lăng,

你看 还是我姑娘了解我
HSK 4
0:03s
nǐ kàn hái shì wǒ gū niáng liǎo jiě wǒXem kìa. Vẫn là con gái bố hiểu bố.

去年我生日 你才给我六百
HSK 2
0:03s
qù nián wǒ shēng rì nǐ cái gěi wǒ liù bǎiNăm ngoái con sinh nhật, bố chỉ cho con có sáu trăm.

我陪你喝 我陪你喝
HSK 4
0:03s
wǒ péi nǐ hē wǒ péi nǐ hēTôi uống với anh. Tôi uống với anh.

我白给你做那么多年饭
HSK 2
0:03s
wǒ bái gěi nǐ zuò nà me duō nián fànTôi nấu cơm không công cho anh bao nhiêu năm nay.

爸 你是不是喝糊涂了 连儿子都认不出来了
HSK 7
0:03s
bà nǐ shì bú shì hē hú tú le lián ér zi dōu rèn bù chū lái leBố à, bố uống say rồi phải không? Cả con trai mà cũng không nhận ra nữa.

咱们也是一家子
HSK 3
0:03s
zán men yě shì yī jiā zǐchúng ta cũng là người một nhà.

我本来觉得老天对我 特别好
HSK 4
0:03s
wǒ běn lái jué de lǎo tiān duì wǒ tè bié hǎoTôi vốn nghĩ là ông trời đối xử với tôi rất tốt.

给了我这么好的孩子
HSK 2
0:03s
gěi le wǒ zhè me hǎo de hái ziCho tôi mấy đứa con ngoan như vậy.

我捧在手心上
HSK 6
0:03s
wǒ pěng zài shǒu xīn shàngTôi cưng như cưng trứng.

我不舍得打 我不舍得骂他
HSK 5
0:03s
wǒ bù shě dé dǎ wǒ bù shě dé mà tāTôi không nỡ đánh. Tôi không nỡ mắng chúng nó.

可有些人她非得提醒我
HSK 7
0:03s
kě yǒu xiē rén tā fēi děi tí xǐng wǒNhưng có một số người cứ cố tình nhắc nhở tôi

我看着我就心疼
HSK 6
0:03s
wǒ kàn zhe wǒ jiù xīn téngTôi nhìn mà tôi đau lòng.

你们谁看得见呢
HSK 2
0:03s
nǐ men shuí kàn dé jiàn neMấy người ai nhìn thấy chứ?

你看得见吗你
HSK 2
0:03s
nǐ kàn dé jiàn ma nǐCô có nhìn thấy không?