Cách dùng "当然关我的事了 讨厌鬼走了以后" (dāng rán guān wǒ de shì le tǎo yàn guǐ zǒu le yǐ hòu) trong hội thoại tiếng Trung
当然关我的事了 讨厌鬼走了以后
Đương nhiên là liên quan đến chị rồi. Sau khi đồ đáng ghét về rồi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
35:18
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们到底什么时候走啊 关你什么事 | nǐ men dào dǐ shén me shí hòu zǒu a guān nǐ shén me shì | Rốt cuộc thì khi nào em đi vậy? Liên quan gì đến chị? |
| 2▶ | 当然关我的事了 讨厌鬼走了以后 | dāng rán guān wǒ de shì le tǎo yàn guǐ zǒu le yǐ hòu | Đương nhiên là liên quan đến chị rồi. Sau khi đồ đáng ghét về rồi, |
| 3 | 哥就是我一个人的 | gē jiù shì wǒ yí gè rén de | anh trai là của một mình chị thôi. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
bà bú huì gěi nǐ sòng zǒu de bú huì deBố sẽ không đưa con đi đâu. Không có chuyện đó đâu.

HSK 6
0:03s
pó po gēn nǐ nào zhe wán ne nǐ hái zhēn kū labà chỉ đùa với cháu thôi. Cháu khóc thật đó à?

HSK 6
0:03s
nán hái zi bù kě yǐ zhè me xiǎo qì nín chī ba nín chī baCon trai không nên nhỏ mọn thế. Bà ăn đi, bà ăn đi.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
shí zài méi yǒu bàn fǎ gěi zi qiū jì shēng huó fèi[thật sự không thể nào] [gửi phí sinh hoạt cho Tử Thu.]

HSK 4
0:03s
yīn wèi tā shì gè zhòng gǎn qíng de hǎo hái zi[Bởi vì nó là] [một đứa trẻ trọng tình nghĩa.]

HSK 7
0:03s
wǒ gēn tā zhǐ yǒu zhè duǎn zàn de mǔ zi yuán fēn[duyên mẹ con của tôi với nó] [chỉ có một quãng thời gian ngắn.]

HSK 3
0:03s
zǒng yǒu yī tiān wǒ huì xiǎng bàn fǎ hái shàng[nhất định có một ngày] [tôi sẽ nghĩ cách để trả.]








