Cách dùng "赶紧打掉 妈" (gǎn jǐn dǎ diào mā) trong hội thoại tiếng Trung
赶紧打掉 妈
mau bỏ đi. Mẹ ơi,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
26:53
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我跑去找那个赵华光 那个混蛋东西 说不要 | wǒ pǎo qù zhǎo nà ge zhào huá guāng nà ge hùn dàn dōng xī shuō bú yào | Tôi chạy đi tìm tên Triệu Hoa Quang. Cái thằng chết tiệt đó, bảo là không nhận, |
| 2▶ | 赶紧打掉 妈 | gǎn jǐn dǎ diào mā | mau bỏ đi. Mẹ ơi, |
| 3 | 你又说这些干什么 我不说这些 我说什么呀 | nǐ yòu shuō zhè xiē gàn shén me wǒ bù shuō zhè xiē wǒ shuō shén me ya | mẹ lại nói mấy chuyện này để làm gì? Tao không nói cái này ta nói gì chứ? |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 5 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
bà bú huì gěi nǐ sòng zǒu de bú huì deBố sẽ không đưa con đi đâu. Không có chuyện đó đâu.

HSK 6
0:03s
pó po gēn nǐ nào zhe wán ne nǐ hái zhēn kū labà chỉ đùa với cháu thôi. Cháu khóc thật đó à?

HSK 6
0:03s
nán hái zi bù kě yǐ zhè me xiǎo qì nín chī ba nín chī baCon trai không nên nhỏ mọn thế. Bà ăn đi, bà ăn đi.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
shí zài méi yǒu bàn fǎ gěi zi qiū jì shēng huó fèi[thật sự không thể nào] [gửi phí sinh hoạt cho Tử Thu.]

HSK 4
0:03s
yīn wèi tā shì gè zhòng gǎn qíng de hǎo hái zi[Bởi vì nó là] [một đứa trẻ trọng tình nghĩa.]

HSK 7
0:03s
wǒ gēn tā zhǐ yǒu zhè duǎn zàn de mǔ zi yuán fēn[duyên mẹ con của tôi với nó] [chỉ có một quãng thời gian ngắn.]

HSK 3
0:03s
zǒng yǒu yī tiān wǒ huì xiǎng bàn fǎ hái shàng[nhất định có một ngày] [tôi sẽ nghĩ cách để trả.]









