Cách dùng "你是子秋的福星" (nǐ shì zi qiū de fú xīng) trong hội thoại tiếng Trung
你是子秋的福星
[Anh là ngôi sao may mắn của Tử Thu.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
30:01
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 谢谢你让子秋有了爸爸 | xiè xiè nǐ ràng zi qiū yǒu le bà bà | [Cảm ơn anh đã để Tử Thu có bố.] |
| 2▶ | 你是子秋的福星 | nǐ shì zi qiū de fú xīng | [Anh là ngôi sao may mắn của Tử Thu.] |
| 3 | 我现在 遇到点困难 | wǒ xiàn zài yù dào diǎn kùn nán | [Bây giờ,] [tôi đang gặp chút khó khăn,] |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
bà bú huì gěi nǐ sòng zǒu de bú huì deBố sẽ không đưa con đi đâu. Không có chuyện đó đâu.

HSK 6
0:03s
pó po gēn nǐ nào zhe wán ne nǐ hái zhēn kū labà chỉ đùa với cháu thôi. Cháu khóc thật đó à?

HSK 6
0:03s
nán hái zi bù kě yǐ zhè me xiǎo qì nín chī ba nín chī baCon trai không nên nhỏ mọn thế. Bà ăn đi, bà ăn đi.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
shí zài méi yǒu bàn fǎ gěi zi qiū jì shēng huó fèi[thật sự không thể nào] [gửi phí sinh hoạt cho Tử Thu.]

HSK 4
0:03s
yīn wèi tā shì gè zhòng gǎn qíng de hǎo hái zi[Bởi vì nó là] [một đứa trẻ trọng tình nghĩa.]

HSK 7
0:03s
wǒ gēn tā zhǐ yǒu zhè duǎn zàn de mǔ zi yuán fēn[duyên mẹ con của tôi với nó] [chỉ có một quãng thời gian ngắn.]

HSK 3
0:03s
zǒng yǒu yī tiān wǒ huì xiǎng bàn fǎ hái shàng[nhất định có một ngày] [tôi sẽ nghĩ cách để trả.]








