Cách dùng "我陪你喝 我陪你喝" (wǒ péi nǐ hē wǒ péi nǐ hē) trong hội thoại tiếng Trung
我陪你喝 我陪你喝
Tôi uống với anh. Tôi uống với anh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
19:31
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 留下 陪我喝酒 我已经请假了 我已经请假了 | liú xià péi wǒ hē jiǔ wǒ yǐ jīng qǐng jià le wǒ yǐ jīng qǐng jià le | Ở lại, uống với tôi. Tôi đã xin nghỉ phép rồi. Tôi đã xin nghỉ phép rồi. |
| 2▶ | 我陪你喝 我陪你喝 | wǒ péi nǐ hē wǒ péi nǐ hē | Tôi uống với anh. Tôi uống với anh. |
| 3 | 我白给你做那么多年饭 | wǒ bái gěi nǐ zuò nà me duō nián fàn | Tôi nấu cơm không công cho anh bao nhiêu năm nay. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 5 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
bà bú huì gěi nǐ sòng zǒu de bú huì deBố sẽ không đưa con đi đâu. Không có chuyện đó đâu.

HSK 6
0:03s
pó po gēn nǐ nào zhe wán ne nǐ hái zhēn kū labà chỉ đùa với cháu thôi. Cháu khóc thật đó à?

HSK 6
0:03s
nán hái zi bù kě yǐ zhè me xiǎo qì nín chī ba nín chī baCon trai không nên nhỏ mọn thế. Bà ăn đi, bà ăn đi.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
shí zài méi yǒu bàn fǎ gěi zi qiū jì shēng huó fèi[thật sự không thể nào] [gửi phí sinh hoạt cho Tử Thu.]

HSK 4
0:03s
yīn wèi tā shì gè zhòng gǎn qíng de hǎo hái zi[Bởi vì nó là] [một đứa trẻ trọng tình nghĩa.]

HSK 7
0:03s
wǒ gēn tā zhǐ yǒu zhè duǎn zàn de mǔ zi yuán fēn[duyên mẹ con của tôi với nó] [chỉ có một quãng thời gian ngắn.]

HSK 3
0:03s
zǒng yǒu yī tiān wǒ huì xiǎng bàn fǎ hái shàng[nhất định có một ngày] [tôi sẽ nghĩ cách để trả.]









