Cách dùng "吓唬孩子干什么 逗他玩嘛" (xià hǔ hái zi gàn shén me dòu tā wán ma) trong hội thoại tiếng Trung
吓唬孩子干什么 逗他玩嘛
Hù dọa trẻ con làm gì? Đùa với nó thôi mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
28:40
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 子秋 你可好好表现 你不听话 你爸就把你送走啦 | zi qiū nǐ kě hǎo hǎo biǎo xiàn nǐ bù tīng huà nǐ bà jiù bǎ nǐ sòng zǒu la | Tử Thu. Cháu phải làm tốt đó. Cháu không nghe lời, bố cháu sẽ đưa cháu đi đó. |
| 2▶ | 吓唬孩子干什么 逗他玩嘛 | xià hǔ hái zi gàn shén me dòu tā wán ma | Hù dọa trẻ con làm gì? Đùa với nó thôi mà. |
| 3 | 您 您别这么跟孩子 开玩笑 | nín nín bié zhè me gēn hái zi kāi wán xiào | Bà, bà đừng có đùa như vậy với trẻ con. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào liù bǎo zài wài miàn dǎ gōng yǒu duō xīn kǔ ma[Con có biết Lục Bảo đi làm ở ngoài] [vất vả biết bao không?]

HSK 1
0:03s
xiè xiè xiè xiè shí bā le shí bā le shí bā le chéng nián leCảm ơn, cảm ơn. Mười tám rồi, mười tám rồi. Mười tám rồi. Thành niên rồi.

HSK 1
0:03s
chī cài chī cài chī chī chī wǒ xiǎng chī zhè geĂn cơm, ăn cơm. Ăn ăn ăn. Con muốn ăn cái này.

HSK 7
0:03s
tā yào yǐ hòu gǎn bù xiào shùn wǒ dì yí gè dǎ zhé tā tuǐSau này nếu nó dám bất hiếu với anh, em sẽ là người đầu tiên đánh gãy chân nó.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè hái zi nǐ bà nà jiǔ dōu hái méi dào shàng neCái thằng này rượu của bố con còn chưa rót nữa.

HSK 3
0:03s
zuò xià zuò xià wǒ bù yòng wǒ bù yòng líng bàNgồi xuống ngồi xuống, bố không cần. Bố không cần. Bố Lăng,

HSK 2
0:03s
qù nián wǒ shēng rì nǐ cái gěi wǒ liù bǎiNăm ngoái con sinh nhật, bố chỉ cho con có sáu trăm.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
bà nǐ shì bú shì hē hú tú le lián ér zi dōu rèn bù chū lái leBố à, bố uống say rồi phải không? Cả con trai mà cũng không nhận ra nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ běn lái jué de lǎo tiān duì wǒ tè bié hǎoTôi vốn nghĩ là ông trời đối xử với tôi rất tốt.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s







