Cách dùng "吓唬孩子干什么 逗他玩嘛" (xià hǔ hái zi gàn shén me dòu tā wán ma) trong hội thoại tiếng Trung
吓唬孩子干什么 逗他玩嘛
Hù dọa trẻ con làm gì? Đùa với nó thôi mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
28:40
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 子秋 你可好好表现 你不听话 你爸就把你送走啦 | zi qiū nǐ kě hǎo hǎo biǎo xiàn nǐ bù tīng huà nǐ bà jiù bǎ nǐ sòng zǒu la | Tử Thu. Cháu phải làm tốt đó. Cháu không nghe lời, bố cháu sẽ đưa cháu đi đó. |
| 2▶ | 吓唬孩子干什么 逗他玩嘛 | xià hǔ hái zi gàn shén me dòu tā wán ma | Hù dọa trẻ con làm gì? Đùa với nó thôi mà. |
| 3 | 您 您别这么跟孩子 开玩笑 | nín nín bié zhè me gēn hái zi kāi wán xiào | Bà, bà đừng có đùa như vậy với trẻ con. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 5 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
bà bú huì gěi nǐ sòng zǒu de bú huì deBố sẽ không đưa con đi đâu. Không có chuyện đó đâu.

HSK 6
0:03s
pó po gēn nǐ nào zhe wán ne nǐ hái zhēn kū labà chỉ đùa với cháu thôi. Cháu khóc thật đó à?

HSK 6
0:03s
nán hái zi bù kě yǐ zhè me xiǎo qì nín chī ba nín chī baCon trai không nên nhỏ mọn thế. Bà ăn đi, bà ăn đi.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
shí zài méi yǒu bàn fǎ gěi zi qiū jì shēng huó fèi[thật sự không thể nào] [gửi phí sinh hoạt cho Tử Thu.]

HSK 4
0:03s
yīn wèi tā shì gè zhòng gǎn qíng de hǎo hái zi[Bởi vì nó là] [một đứa trẻ trọng tình nghĩa.]

HSK 7
0:03s
wǒ gēn tā zhǐ yǒu zhè duǎn zàn de mǔ zi yuán fēn[duyên mẹ con của tôi với nó] [chỉ có một quãng thời gian ngắn.]

HSK 3
0:03s
zǒng yǒu yī tiān wǒ huì xiǎng bàn fǎ hái shàng[nhất định có một ngày] [tôi sẽ nghĩ cách để trả.]









