Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不宜 过多地往来" (bù yí guò duō dì wǎng lái) trong hội thoại tiếng Trung

不宜 过多地往来

bù yí guò duō dì wǎng lái

không nên qua lại quá nhiều.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
12:14
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1毕竟这后宫前朝嘛bì jìng zhè hòu gōng qián cháo madù sao hậu cung và tiền triều
2不宜 过多地往来bù yí guò duō dì wǎng láikhông nên qua lại quá nhiều.
3说得也是shuō dé yě shìNói cũng phải.

More Clips From Episode

Total 119 clips (Page 4 of 6)
是该灭灭她的势头
HSK 7
0:03s
shì gāi miè miè tā de shì tounên dập bớt khí thế của cô ta rồi.

还真容不下她这个小丫头
HSK 7
0:03s
hái zhēn róng bù xià tā zhè ge xiǎo yā toukhông có chỗ cho tiểu nha đầu như cô ta

上蹿下跳
HSK 3
0:03s
shàng cuān xià tiàonhảy nhót loạn xạ đâu.

你们都睁大了眼睛好生学着本事
HSK 7
0:03s
nǐ men dōu zhēng dà le yǎn jīng hǎo shēng xué zhe běn shìCác ngươi mở to mắt ra mà học hỏi bà ấy cho tốt,

小眉 其他婢子 一律不得入内
HSK 6
0:03s
xiǎo méi qí tā bì zi yī lǜ bù dé rù nèiTiểu Mi, các nô tỳ khác đều không được vào trong.

咱们都是伺候主子的
HSK 7
0:03s
zán men dōu shì cì hòu zhǔ zi deChúng ta đều hầu hạ chủ,

皇上驾到
HSK 7
0:03s
huáng shàng jià dàoHoàng thượng giá đáo.

不必多礼 北叔
HSK 4
0:03s
bù bì duō lǐ běi shūKhông cần đa lễ, Bắc thúc...

我这刚进宫 也不知道宫里什么规矩
HSK 6
0:03s
wǒ zhè gāng jìn gōng yě bù zhī dào gōng lǐ shén me guī jǔTa vừa vào cung, cũng không biết trong cung có quy tắc gì,

改天让晚音帮你调下尺度吧
HSK 7
0:03s
gǎi tiān ràng wǎn yīn bāng nǐ diào xià chǐ dù baHôm khác bảo Vãn Âm điều chỉnh mức độ cho ma ma.

厨房这么多窗户 哪扇哪
HSK 5
0:03s
chú fáng zhè me duō chuāng hù nǎ shàn nǎPhòng bếp nhiều cửa sổ như vậy, cửa sổ nào?

简单如探囊取物
HSK 5
0:03s
jiǎn dān rú tàn náng qǔ wùđơn giản như lấy đồ trong túi.

也不说清楚 哪个窗户啊
HSK 4
0:03s
yě bù shuō qīng chǔ nǎ ge chuāng hù aCũng không nói rõ là cửa sổ nào.

自从打开这册子 就一惊一乍的 这是
HSK 5
0:03s
zì cóng dǎ kāi zhè cè zi jiù yī jīng yī zhà de zhè shìTừ lúc mở cuốn sổ đó ra - cứ giật đùng đùng như thế. - Đây là...

我叫她呢她也不理 怎么会这样 这是什么东西啊
HSK 6
0:03s
wǒ jiào tā ne tā yě bù lǐ zěn me huì zhè yàng zhè shì shén me dōng xī aTa gọi cô ấy, cô ấy cũng không đáp. - Sao lại thế được? - Đây là cái gì?

是他吗 这就对了 对什么了
HSK 2
0:03s
shì tā ma zhè jiù duì le duì shén me lelà hắn à? Vậy thì đúng rồi. Đúng gì?

这书里到底写了些什么
HSK 4
0:03s
zhè shū lǐ dào dǐ xiě le xiē shén meTrong sách viết gì thế?

从而将禁军的势力 握在自己手中
HSK 6
0:03s
cóng ér jiāng jìn jūn de shì lì wò zài zì jǐ shǒu zhōngtừ đó thu thế lực của cấm vệ quân về tay mình.

这禁军不是保卫皇城的吗
HSK 7
0:03s
zhè jìn jūn bú shì bǎo wèi huáng chéng de maKhông phải cấm vệ quân bảo vệ hoàng thành à?

我怎么记得 原书里没这情节
HSK 6
0:03s
wǒ zěn me jì de yuán shū lǐ méi zhè qíng jié[Sao mình nhớ] [trong nguyên tác không có tình tiết này?]