Cách dùng "可以将他们逐个击破" (kě yǐ jiāng tā men zhú gè jī pò) trong hội thoại tiếng Trung
可以将他们逐个击破
kě yǐ jiāng tā men zhú gè jī pò
có thể đánh bại từng người bọn họ,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
30:51
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但是我们现在有书在手 | dàn shì wǒ men xiàn zài yǒu shū zài shǒu | Nhưng bây giờ chúng ta có sách, |
| 2▶ | 可以将他们逐个击破 | kě yǐ jiāng tā men zhú gè jī pò | có thể đánh bại từng người bọn họ, |
| 3 | 让他们 | ràng tā men | khiến kế hoạch |
More Clips From Episode
Total 119 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
yuán zhù dōu méi nǐ biān dé hǎo nán ér shì rú hé xiě wǒ de[Nguyên tác còn chẳng hay bằng anh bịa ra nữa.] Nam Nhi viết về ta thế nào?

HSK 7
0:03s
nǐ zǎ bù suǒ xìng bǎ běi zhōu hǎo yòng xiě nǎo mén shàng suàn le ya[Sao anh không viết luôn "Bắc Chu hữu dụng"] [lên trán luôn đi?]

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhēn néng yǎn qí shí wǒ huí dào dū chéng[Diễn giỏi thật đấy.] Thực ra ta quay về kinh thành

HSK 2
0:03s
dài shàng wǒ yì qǐ zǒu hǎo bù hǎo yì qǐ zǒu ba dà yíĐưa con đi cùng có được không? - Cùng đi đi, dì. - Đưa bọn con đi cùng với.

HSK 4
0:03s
dài wǒ men yì qǐ zǒu ba nà àn zhào xiàn zài zhè zhǒng qíng kuàng- Cùng đi đi, dì. - Đưa bọn con đi cùng với. Thế theo tình hình hiện tại

HSK 2
0:03s
jì de zǎo xiē huí lái a dà yí jì de huí lái a dà yí- Nhớ về sớm nhé, dì. - Nhớ về nhé, dì.

HSK 2
0:03s







