Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "这哪看得懂啊" (zhè nǎ kàn de dǒng a) trong hội thoại tiếng Trung

这哪看得懂啊

zhè nǎ kàn de dǒng a

[Cái này sao mà hiểu được chứ?]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
5:15
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1翻到了这个fān dào le zhè getrong phòng của hắn.
2这哪看得懂啊zhè nǎ kàn de dǒng a[Cái này sao mà hiểu được chứ?]
3你看那么认真 你懂玱文吗nǐ kàn nà me rèn zhēn nǐ dǒng qiāng wén maCô xem chăm chú thế. Cô hiểu chữ Thương sao?

More Clips From Episode

Total 119 clips (Page 1 of 6)
敢在老娘的地盘上撒野
HSK 4
0:03s
gǎn zài lǎo niáng de dì pán shàng sā yěDám giở thói ngang ngược ở địa bàn của bà đây.
可北舟不是个男人吗
HSK 3
0:03s
kě běi zhōu bú shì gè nán rén maNhưng Bắc Chu không phải nam nhân sao?
一看就不是社畜的眼睛
HSK 2
0:03s
yī kàn jiù bú shì shè chù de yǎn jīngnhìn là biết không phải ánh mắt của nô lệ tư bản.
原著都没你编得好 南儿是如何写我的
HSK 6
0:03s
yuán zhù dōu méi nǐ biān dé hǎo nán ér shì rú hé xiě wǒ de[Nguyên tác còn chẳng hay bằng anh bịa ra nữa.] Nam Nhi viết về ta thế nào?
你咋不索性把北舟好用 写脑门上算了呀
HSK 7
0:03s
nǐ zǎ bù suǒ xìng bǎ běi zhōu hǎo yòng xiě nǎo mén shàng suàn le ya[Sao anh không viết luôn "Bắc Chu hữu dụng"] [lên trán luôn đi?]
那个人死有余辜
HSK 1
0:03s
nà ge rén sǐ yǒu yú gūKẻ đó chết không hết tội.
你看那么认真 你懂玱文吗
HSK 3
0:03s
nǐ kàn nà me rèn zhēn nǐ dǒng qiāng wén maCô xem chăm chú thế. Cô hiểu chữ Thương sao?
也可能是你带来的这几个废物
HSK 7
0:03s
yě kě néng shì nǐ dài lái de zhè jǐ gè fèi wùCũng có thể mấy tên vô dụng con dẫn theo
让他觉得自己已经露馅了
HSK 2
0:03s
ràng tā jué de zì jǐ yǐ jīng lòu xiàn lekhiến hắn cảm thấy mình bị lộ tẩy,
看来玱国也是走投无路了
HSK 7
0:03s
kàn lái qiāng guó yě shì zǒu tóu wú lù leXem ra nước Thương cũng cùng đường bí lối rồi.
真能演 其实我回到都城
HSK 4
0:03s
zhēn néng yǎn qí shí wǒ huí dào dū chéng[Diễn giỏi thật đấy.] Thực ra ta quay về kinh thành
谁还能够 保你周全
HSK 5
0:03s
shuí hái néng gòu bǎo nǐ zhōu quáncòn ai có thể bảo vệ con chu toàn nữa?
带上我一起走好不好 一起走吧 大姨
HSK 2
0:03s
dài shàng wǒ yì qǐ zǒu hǎo bù hǎo yì qǐ zǒu ba dà yíĐưa con đi cùng có được không? - Cùng đi đi, dì. - Đưa bọn con đi cùng với.
带我们一起走吧 那按照现在这种情况
HSK 4
0:03s
dài wǒ men yì qǐ zǒu ba nà àn zhào xiàn zài zhè zhǒng qíng kuàng- Cùng đi đi, dì. - Đưa bọn con đi cùng với. Thế theo tình hình hiện tại
好了好了 就送到这儿吧
HSK 2
0:03s
hǎo le hǎo le jiù sòng dào zhè ér baĐược rồi, được rồi, tiễn tới đây thôi.
记得早些回来啊 大姨 记得回来啊 大姨
HSK 2
0:03s
jì de zǎo xiē huí lái a dà yí jì de huí lái a dà yí- Nhớ về sớm nhé, dì. - Nhớ về nhé, dì.
快回吧 大姨 回吧 大姨
HSK 2
0:03s
kuài huí ba dà yí huí ba dà yíMau về đi. Dì. Về đi. Dì.
这妖妃也要跟我们一起回去吗
HSK 2
0:03s
zhè yāo fēi yě yào gēn wǒ men yì qǐ huí qù maYêu phi này cũng về cùng chúng ta sao?
总是要付出代价的
HSK 6
0:03s
zǒng shì yào fù chū dài jià dethì luôn phải trả giá.
南儿 是世上唯一懂我之人
HSK 5
0:03s
nán ér shì shì shàng wéi yī dǒng wǒ zhī rénNam Nhi là người duy nhất trên đời này hiểu ta.