Cách dùng "等对方一中标就给我五十万" (děng duì fāng yī zhòng biāo jiù gěi wǒ wǔ shí wàn) trong hội thoại tiếng Trung
等对方一中标就给我五十万
Đối phương trúng thầu thì chị sẽ nhận được 500 nghìn tệ
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:11
zhuāng装
dào到
nǐ你
de的
shǒu手
jī机
shàng上
“của thiết bị nghe lén vào điện thoại em.”
LINE 0231:13
PLAYING SCENEděng等
duì对
fāng方
yī一
zhòng中
biāo标
jiù就
gěi给
wǒ我
wǔ五
shí十
wàn万
“Đối phương trúng thầu thì chị sẽ nhận được 500 nghìn tệ”
LINE 0331:16
ràng让
wǒ我
qù去
hái还
dǔ赌
zhài债
“để đi trả tiền cược.”
Show Information