Cách dùng "美其名曰是要问民宿的事情" (měi qí míng yuē shì yào wèn mín sù de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
美其名曰是要问民宿的事情
[kêu là hỏi về chuyện homestay,]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:12
nà那
tiān天
wǎn晚
shàng上
nǐ你
lái来
wǒ我
sù宿
shè舍
“Tối hôm đó chị đến ký túc xá của em,”
LINE 0228:14
PLAYING SCENEměi美
qí其
míng名
yuē曰
shì是
yào要
wèn问
mín民
sù宿
de的
shì事
qíng情
“[kêu là hỏi về chuyện homestay,]”
LINE 0328:17
qí其
shí实
shì是
xiǎng想
zài在
wǒ我
shǒu手
jī机
shàng上
“[thực ra là định cài phần mềm]”
Show Information