Cách dùng "目前事情搞砸了" (mù qián shì qíng gǎo zá le) trong hội thoại tiếng Trung
目前事情搞砸了
Giờ chuyện đã hỏng bét,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:28
xiàn现
zài在
duì对
fāng方
duì对
zhè这
ge个
jié结
guǒ果
fēi非
cháng常
bù不
mǎn满
yì意
“hiện tại đối phương rất bất mãn với kết quả này.”
LINE 0204:31
PLAYING SCENEmù目
qián前
shì事
qíng情
gǎo搞
zá砸
le了
“Giờ chuyện đã hỏng bét,”
LINE 0304:33
yī一
qiè切
dōu都
shì是
wèi未
zhī知
shù数
“mọi thứ vẫn còn là ẩn số.”
Show Information