Cách dùng "再面对职场这些明枪暗箭了" (zài miàn duì zhí chǎng zhè xiē míng qiāng àn jiàn le) trong hội thoại tiếng Trung
再面对职场这些明枪暗箭了
mà phải đối mặt với đấu đá nơi công sở nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:20
wǒ我
bù不
xī希
wàng望
nǐ你
wèi为
le了
shēng生
huó活
“Tôi không muốn cô vì mưu sinh”
LINE 0217:22
PLAYING SCENEzài再
miàn面
duì对
zhí职
chǎng场
zhè这
xiē些
míng明
qiāng枪
àn暗
jiàn箭
le了
“mà phải đối mặt với đấu đá nơi công sở nữa.”
LINE 0317:25
wǒ我
xī希
wàng望
wǒ我
néng能
bǎo保
hù护
nǐ你
“Tôi mong mình có thể bảo vệ cô.”
Show Information