Cách dùng "都不能把自己给活丢了" (dōu bù néng bǎ zì jǐ gěi huó diū le) trong hội thoại tiếng Trung
都不能把自己给活丢了
cũng không được để mất mạng mình.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:39
rèn任
hé何
shí时
hòu候
“Bất cứ lúc nào”
LINE 0218:40
PLAYING SCENEdōu都
bù不
néng能
bǎ把
zì自
jǐ己
gěi给
huó活
diū丢
le了
“cũng không được để mất mạng mình.”
LINE 0318:53
hái还
zuān钻
niú牛
jiǎo角
jiān尖
nǎ哪
“Còn chui vào đầu trâu nữa.”
Show Information