Cách dùng "他可真是太有心了" (tā kě zhēn shì tài yǒu xīn le) trong hội thoại tiếng Trung
他可真是太有心了
Anh ấy thật có lòng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:10
qí齐
xiān先
shēng生
měi每
tiān天
dōu都
sòng送
huā花
lái来
a啊
“Tề tiên sinh ngày nào cũng mang hoa đến.”
LINE 0214:12
PLAYING SCENEtā他
kě可
zhēn真
shì是
tài太
yǒu有
xīn心
le了
“Anh ấy thật có lòng.”
LINE 0314:14
chū出
yuàn院
shǒu手
xù续
bāng帮
nín您
bàn办
hǎo好
le了
“Tôi đã làm xong thủ tục xuất viện rồi.”
Show Information