Cách dùng "你俩可以名正言顺地来往了" (nǐ liǎ kě yǐ míng zhèng yán shùn dì lái wǎng le) trong hội thoại tiếng Trung
你俩可以名正言顺地来往了
Hai người có thể qua lại danh chính ngôn thuận.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:09
tā他
shì是
nǐ你
de的
jīn金
zhǔ主
le了
“anh ta là ân nhân của em rồi.”
LINE 0228:10
PLAYING SCENEnǐ你
liǎ俩
kě可
yǐ以
míng名
zhèng正
yán言
shùn顺
dì地
lái来
wǎng往
le了
“Hai người có thể qua lại danh chính ngôn thuận.”
LINE 0328:12
yào要
bù不
rán然
nà那
kě可
jiù就
jǐ几
bǎi百
wàn万
de的
sǔn损
shī失
a啊
“Bằng không thì tổn thất có thể đến vài triệu.”
Show Information